dreame

[Mỹ]/driːm/
[Anh]/drɪm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chuỗi các suy nghĩ, hình ảnh hoặc cảm xúc xảy ra trong khi ngủ
v. tưởng tượng hoặc trải nghiệm giấc mơ; suy nghĩ về một điều gì đó với hy vọng
prop. n. Dream Hall Academy (tên của một cơ sở giáo dục)
adj. giống như giấc mơ; mơ màng
Các dạng của từ
số nhiềudreames

Cụm từ & Cách kết hợp

dreamer

người mộng mơ

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay