drop-in

[Mỹ]/ˈdrɒp.ɪn/
[Anh]/ˈdrɑːp.ɪn/

Dịch

n. người khách không mời mà đến hoặc không có lịch hẹn; chuyến thăm không chính thức; thông tin thêm
adj. không chính thức; thêm vào

Cụm từ & Cách kết hợp

drop-in visit

ghé thăm không cần hẹn

drop-in center

trung tâm tiếp nhận

drop-in service

dịch vụ không cần hẹn

drop-in clinic

phòng khám không cần hẹn

drop-in hours

giờ không cần hẹn

drop-in rate

tỷ lệ không cần hẹn

drop-in user

người dùng không cần hẹn

drop-in session

buổi không cần hẹn

Câu ví dụ

we offer a drop-in service for minor repairs.

Chúng tôi cung cấp dịch vụ đến và làm các sửa chữa nhỏ.

the clinic has a drop-in policy for vaccinations.

Phòng khám có chính sách đến và tiêm chủng.

feel free to drop-in for a quick chat.

Cứ tự nhiên ghé thăm và trò chuyện nhanh nhé.

the coffee shop is a popular drop-in spot for students.

Quán cà phê là một địa điểm đến và gặp gỡ phổ biến cho sinh viên.

he decided to drop-in unexpectedly at the meeting.

Anh ấy quyết định bất ngờ ghé thăm cuộc họp.

the library has a drop-in session for research assistance.

Thư viện có buổi đến và được hỗ trợ nghiên cứu.

it's always a pleasure to have you drop-in.

Luôn rất vui khi bạn ghé thăm.

the community center hosts regular drop-in art classes.

Trung tâm cộng đồng tổ chức các lớp học nghệ thuật đến và làm thường xuyên.

we encourage staff to drop-in and share their ideas.

Chúng tôi khuyến khích nhân viên đến và chia sẻ ý tưởng của họ.

the museum offers a drop-in tour every saturday.

Bảo tàng cung cấp tour tham quan đến và xem mỗi thứ bảy.

you can drop-in anytime between 9am and 5pm.

Bạn có thể đến bất cứ lúc nào trong khoảng thời gian từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay