| số nhiều | drop-outs |
drop-out rate
tỷ lệ bỏ học
high drop-out
tỷ lệ bỏ học cao
drop-out prevention
ngăn ngừa bỏ học
drop-out student
học sinh bỏ học
drop-out problem
vấn đề bỏ học
drop-out risk
nguy cơ bỏ học
drop-out factor
yếu tố bỏ học
drop-out cases
các trường hợp bỏ học
the high school had a concerning drop-out rate among its students.
Trường trung học có tỷ lệ bỏ học đáng lo ngại trong số học sinh của trường.
he was a promising athlete but unfortunately suffered a career drop-out.
Anh ấy là một vận động viên đầy triển vọng nhưng rất tiếc đã phải từ bỏ sự nghiệp.
the study investigated the factors contributing to student drop-out.
Nghiên cứu điều tra các yếu tố góp phần vào việc học sinh bỏ học.
early intervention programs aim to prevent student drop-out.
Các chương trình can thiệp sớm nhằm mục đích ngăn ngừa học sinh bỏ học.
a significant drop-out occurred in the third year of the program.
Một sự bỏ học đáng kể đã xảy ra trong năm thứ ba của chương trình.
the school implemented new strategies to reduce drop-out rates.
Nhà trường đã triển khai các chiến lược mới để giảm tỷ lệ bỏ học.
financial difficulties are a common reason for drop-out.
Khó khăn về tài chính là một lý do phổ biến dẫn đến việc bỏ học.
many students drop-out due to a lack of support.
Nhiều học sinh bỏ học vì thiếu sự hỗ trợ.
the government is working to address the issue of drop-out prevention.
Chính phủ đang nỗ lực giải quyết vấn đề phòng ngừa bỏ học.
a sudden drop-out in sales impacted the company's profits.
Sự sụt giảm đột ngột trong doanh số đã ảnh hưởng đến lợi nhuận của công ty.
the team experienced a drop-out of key personnel.
Đội ngũ đã trải qua sự ra đi của các nhân sự chủ chốt.
we noticed a drop-out in attendance during the winter months.
Chúng tôi nhận thấy sự sụt giảm về số lượng người tham gia trong những tháng mùa đông.
drop-out rate
tỷ lệ bỏ học
high drop-out
tỷ lệ bỏ học cao
drop-out prevention
ngăn ngừa bỏ học
drop-out student
học sinh bỏ học
drop-out problem
vấn đề bỏ học
drop-out risk
nguy cơ bỏ học
drop-out factor
yếu tố bỏ học
drop-out cases
các trường hợp bỏ học
the high school had a concerning drop-out rate among its students.
Trường trung học có tỷ lệ bỏ học đáng lo ngại trong số học sinh của trường.
he was a promising athlete but unfortunately suffered a career drop-out.
Anh ấy là một vận động viên đầy triển vọng nhưng rất tiếc đã phải từ bỏ sự nghiệp.
the study investigated the factors contributing to student drop-out.
Nghiên cứu điều tra các yếu tố góp phần vào việc học sinh bỏ học.
early intervention programs aim to prevent student drop-out.
Các chương trình can thiệp sớm nhằm mục đích ngăn ngừa học sinh bỏ học.
a significant drop-out occurred in the third year of the program.
Một sự bỏ học đáng kể đã xảy ra trong năm thứ ba của chương trình.
the school implemented new strategies to reduce drop-out rates.
Nhà trường đã triển khai các chiến lược mới để giảm tỷ lệ bỏ học.
financial difficulties are a common reason for drop-out.
Khó khăn về tài chính là một lý do phổ biến dẫn đến việc bỏ học.
many students drop-out due to a lack of support.
Nhiều học sinh bỏ học vì thiếu sự hỗ trợ.
the government is working to address the issue of drop-out prevention.
Chính phủ đang nỗ lực giải quyết vấn đề phòng ngừa bỏ học.
a sudden drop-out in sales impacted the company's profits.
Sự sụt giảm đột ngột trong doanh số đã ảnh hưởng đến lợi nhuận của công ty.
the team experienced a drop-out of key personnel.
Đội ngũ đã trải qua sự ra đi của các nhân sự chủ chốt.
we noticed a drop-out in attendance during the winter months.
Chúng tôi nhận thấy sự sụt giảm về số lượng người tham gia trong những tháng mùa đông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay