droppers

[Mỹ]/ˈdrɒpəz/
[Anh]/ˈdrɑːpərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những thứ gây ra giọt rơi; thiết bị phân phối chất lỏng; pipette; chai nhỏ giọt; vật rơi; những người viết séc xấu

Cụm từ & Cách kết hợp

eye droppers

ống nhỏ mắt

glass droppers

ống nhỏ thuốc bằng thủy tinh

plastic droppers

ống nhỏ thuốc bằng nhựa

dropper bottles

chai có đầu nhỏ giọt

medicine droppers

ống nhỏ thuốc

dropper tips

đầu ống nhỏ giọt

pipette droppers

ống nhỏ giọt kiểu pipette

rubber droppers

ống nhỏ thuốc bằng cao su

measuring droppers

ống nhỏ giọt đo lường

single-use droppers

ống nhỏ thuốc dùng một lần

Câu ví dụ

she used droppers to apply the medicine precisely.

Cô ấy đã sử dụng ống nhỏ giọt để bôi thuốc một cách chính xác.

he filled the droppers with different colored liquids for the experiment.

Anh ấy đã đổ đầy ống nhỏ giọt với các chất lỏng có màu khác nhau cho thí nghiệm.

the artist used droppers to create unique paint patterns.

Nghệ sĩ đã sử dụng ống nhỏ giọt để tạo ra các họa tiết sơn độc đáo.

we need to buy more droppers for the science lab.

Chúng ta cần mua thêm ống nhỏ giọt cho phòng thí nghiệm khoa học.

droppers are essential tools for precise measurements in chemistry.

Ống nhỏ giọt là những công cụ thiết yếu để đo lường chính xác trong hóa học.

she carefully filled the droppers with essential oils.

Cô ấy cẩn thận đổ đầy ống nhỏ giọt với tinh dầu.

droppers can help in administering medication to pets.

Ống nhỏ giọt có thể giúp dùng thuốc cho thú cưng.

he demonstrated how to use droppers in the workshop.

Anh ấy đã trình bày cách sử dụng ống nhỏ giọt trong hội thảo.

droppers are often used in laboratories for experiments.

Ống nhỏ giọt thường được sử dụng trong các phòng thí nghiệm để thực hiện các thí nghiệm.

she prefers using glass droppers over plastic ones for accuracy.

Cô ấy thích sử dụng ống nhỏ giọt thủy tinh hơn ống nhựa vì độ chính xác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay