druid

[Mỹ]/ˈdru:id/
[Anh]/ˈdruɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thành viên của trật tự Druidic

Câu ví dụ

The druid performed a ritual in the ancient forest.

Người druid đã thực hiện một nghi lễ trong khu rừng cổ đại.

The druid communed with nature to gain wisdom.

Người druid đã giao tiếp với thiên nhiên để đạt được trí tuệ.

The druid transformed into a wolf to navigate the dense forest.

Người druid đã biến thành một con sói để điều hướng khu rừng rậm rạp.

The druid used herbal remedies to heal the sick villagers.

Người druid đã sử dụng các biện pháp thảo dược để chữa bệnh cho dân làng.

The druid's connection to the spirits of the land was strong.

Kết nối của người druid với linh hồn của vùng đất rất mạnh mẽ.

The druid protected the sacred grove from intruders.

Người druid đã bảo vệ khu rừng thiêng khỏi những kẻ xâm nhập.

The druid's staff was carved with ancient symbols.

Cây trượng của người druid được chạm khắc với những biểu tượng cổ đại.

The druid chanted ancient incantations to summon the rain.

Người druid đã tụng những câu thần chú cổ xưa để triệu hồi mưa.

The druid wore a cloak made of leaves and vines.

Người druid mặc một chiếc áo choàng làm từ lá và dây leo.

The druid lived in harmony with the creatures of the forest.

Người druid sống hòa hợp với các sinh vật trong rừng.

Ví dụ thực tế

I've always wanted to meet the Druid.

Tôi luôn muốn gặp Druid.

Nguồn: Lost Girl Season 3

The search for this Druid boy is becoming a real nuisance.

Việc tìm kiếm cậu bé Druid này đang trở thành một rắc rối thực sự.

Nguồn: The Legend of Merlin

The young warlock. No doubt you're here about the Druid boy.

Kẻ biến thuật trẻ tuổi. Chắc hẳn các ngươi ở đây vì cậu bé Druid.

Nguồn: The Legend of Merlin

What'd ya say, Druid? A little prick to end a big prick?

Ngươi nói gì, Druid? Một kẻ châm chọc nhỏ để kết thúc một kẻ châm chọc lớn?

Nguồn: Lost Girl Season 4

Although the druids are forbidden from recording their knowledge, she and many other young druids can read Latin.

Mặc dù các druid bị cấm ghi lại kiến thức của họ, nhưng cô và nhiều druid trẻ khác có thể đọc tiếng Latinh.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

No Celt would dare to harm a druid, or question their decisions.

Không người Celt nào dám làm hại một druid, hay đặt câu hỏi về quyết định của họ.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Like many druids, she spent years studying in Britain.

Giống như nhiều druid khác, cô đã dành nhiều năm học tập ở nước Anh.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

The Celtic priests called druids built giant bonfires to combat the ghastly spirits.

Các thầy tu Celt được gọi là druid đã xây dựng những đống lửa khổng lồ để chống lại những linh hồn ma quái.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

Oh, well. That low level teabag human druid?

Ồ, thì thôi. Kẻ druid người cấp thấp đó?

Nguồn: Lost Girl Season 4

There's thief, druid, paladin, wizard… - Ooh, wizard. I want that.

Có tên trộm, druid, paladin, wizard... Ồ, wizard. Tôi muốn thứ đó.

Nguồn: Young Sheldon Season 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay