duchy

[Mỹ]/'dʌtʃɪ/
[Anh]/'dʌtʃi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lãnh thổ được cai trị bởi một công tước
Word Forms
số nhiềuduchies

Cụm từ & Cách kết hợp

ruling duchy

công quốc trị vì

historic duchy

công quốc lịch sử

noble duchy

công quốc quý tộc

medieval duchy

công quốc thời trung cổ

grand duchy

công quốc lớn

Câu ví dụ

a northern border fief of the duchy of Aquitaine

một lãnh địa biên giới phía bắc của công quốc Aquitaine

land was leased from the Duchy of Cornwall.

đất đai được thuê từ Công quốc Cornwall.

the duchy had been elevated to the status of a principality.

công quốc đã được nâng lên thành thân vương quốc.

Henry VIII decided to dispark the Duchy parks and turn them more profitably into pasture.

Henry VIII quyết định bỏ hoang các công viên của Công quốc và biến chúng thành đồng cỏ sinh lợi hơn.

The rank, title, or jurisdiction of a peer or peeress;a duchy, marquisate, county, viscountcy, or barony.

Hạng, chức danh hoặc quyền xét xử của một quý tộc hoặc quý tộc; một công quốc, hầu quốc, quận, phó quận hoặc lãnh địa.

Prince, Archduke, Duke, Emir Principality, Archduchy, Duchy,

Công tước, Đại công tước, Công, Quốc công, Đại công quốc, Công quốc,

Do you see a future Prime Minister who shops at Paul Smith and dunks Duchy Originals into Lapsang Souchong?Opt for Hugo.

Bạn có thấy một Thủ tướng tương lai mua sắm tại Paul Smith và nhúng bánh quy Duchy Originals vào Lapsang Souchong không? Hãy chọn Hugo.

Ví dụ thực tế

Although Queen Elizabeth II and King Charles III have voluntarily paid taxes on the profits from their respective duchies.

Mặc dù Nữ hoàng Elizabeth II và Vua Charles III đã tự nguyện trả thuế trên lợi nhuận từ các công quốc của họ.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

How money is spent from the duchies of Lancaster and Cornwall is not shared with the public.

Cách chi tiền từ các công quốc Lancaster và Cornwall không được chia sẻ với công chúng.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

" Such quick decision can mean only one thing." " I will take the duchy, " Piter said.

" Quyết định nhanh như vậy chỉ có thể có nghĩa là một điều. " Tôi sẽ nhận lấy công quốc, " Piter nói.

Nguồn: "Dune" audiobook

The eastern territories never achieved a real unity; five great duchies, Saxony, Franconia, Lorraine, Bavaria, and Swabia, developed, and were dominant.

Các vùng lãnh thổ phía đông chưa bao giờ đạt được sự thống nhất thực sự; năm công quốc lớn, Saxony, Franconia, Lorraine, Bavaria và Swabia, đã phát triển và trở nên thống trị.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

Over the past 60 years, the Duchies have become increasingly profitable. In 2019 they each made just over 20 million pounds for the royal family.

Trong 60 năm qua, các Công quốc đã trở nên ngày càng sinh lợi. Năm 2019, mỗi nơi đã tạo ra hơn 20 triệu bảng cho hoàng gia.

Nguồn: Vox opinion

And while the duchy of Lancaster saw revenue drop during the pandemic, according to its financial records, income from that has been turning upwards over the past decade.

Và trong khi công quốc Lancaster chứng kiến doanh thu giảm trong đại dịch, theo hồ sơ tài chính của nó, thu nhập từ đó đã có xu hướng tăng lên trong thập kỷ qua.

Nguồn: Wall Street Journal

In the duchy of Milan, the lands which the church possessed before 1575, are rated to the tax at a third only or their value.

Trong công quốc Milan, đất đai mà nhà thờ sở hữu trước năm 1575 chỉ được đánh thuế ở mức một phần ba giá trị.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part Five)

The duchy of Lancaster, a private estate that covers more than eighteen thousand hectares of land throughout Lancashire, Yorkshire and Central London create some 23 million dollars in profits each year.

Công quốc Lancaster, một bất động sản tư nhân trải rộng hơn mười tám nghìn hecta đất ở Lancashire, Yorkshire và Trung tâm London tạo ra khoảng 23 triệu đô la lợi nhuận mỗi năm.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

There is also the privately owned duchy of Cornwall which covers land in Southwest England, and also generates about 23 million dollars per year for whomever holds the title of the Duke of Cornwall.

Ngoài ra còn có công quốc Cornwall thuộc sở hữu tư nhân, bao gồm đất đai ở Tây Nam nước Anh và tạo ra khoảng 23 triệu đô la mỗi năm cho bất kỳ ai giữ chức danh Công tước Cornwall.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

There is also the privately owned duchy of Cornwall which covers land in Southwest England, and also generates about 23 million dollars per year for whoever holds the title of the Duke of Cornwall.

Ngoài ra còn có công quốc Cornwall thuộc sở hữu tư nhân, bao gồm đất đai ở Tây Nam nước Anh và tạo ra khoảng 23 triệu đô la mỗi năm cho bất kỳ ai giữ chức danh Công tước Cornwall.

Nguồn: VOA Daily Standard September 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay