| số nhiều | duckboards |
duckboard path
đường đi bằng ván gỗ
duckboard floor
sàn bằng ván gỗ
duckboard walk
đường đi bằng ván gỗ
duckboard deck
boong bằng ván gỗ
duckboard area
khu vực bằng ván gỗ
duckboard surface
bề mặt bằng ván gỗ
duckboard system
hệ thống ván gỗ
duckboard installation
lắp đặt ván gỗ
duckboard layout
bố cục ván gỗ
duckboard design
thiết kế ván gỗ
the workers laid down the duckboard to create a stable walking path.
những người công nhân đã trải ván gỗ để tạo ra một con đường đi bộ ổn định.
during the rainy season, the duckboard helps prevent mud from getting on our shoes.
trong mùa mưa, ván gỗ giúp ngăn bùn dính vào giày của chúng tôi.
we installed a duckboard in the garden to keep our feet dry.
chúng tôi đã lắp đặt một ván gỗ trong vườn để giữ cho chân chúng tôi khô.
the duckboard was slippery after the rain, so we had to be careful.
ván gỗ trơn trượt sau khi mưa, vì vậy chúng tôi phải cẩn thận.
they used duckboards to cross the marshy area without sinking.
họ sử dụng ván gỗ để đi qua khu vực lầy lội mà không bị lún.
duckboards are essential for maintaining dry paths in wet environments.
ván gỗ là điều cần thiết để duy trì các con đường khô ráo trong môi trường ẩm ướt.
we saw a duckboard leading to the beach, making it easier to walk on the sand.
chúng tôi thấy một ván gỗ dẫn đến bãi biển, giúp việc đi lại trên cát dễ dàng hơn.
the duckboard was painted bright yellow for better visibility.
ván gỗ được sơn màu vàng tươi để dễ nhìn hơn.
she carefully walked along the duckboard to avoid stepping in the puddles.
cô ấy cẩn thận đi dọc theo ván gỗ để tránh bị dẫm phải vũng nước.
the duckboard installation project was completed ahead of schedule.
dự án lắp đặt ván gỗ đã hoàn thành trước thời hạn.
duckboard path
đường đi bằng ván gỗ
duckboard floor
sàn bằng ván gỗ
duckboard walk
đường đi bằng ván gỗ
duckboard deck
boong bằng ván gỗ
duckboard area
khu vực bằng ván gỗ
duckboard surface
bề mặt bằng ván gỗ
duckboard system
hệ thống ván gỗ
duckboard installation
lắp đặt ván gỗ
duckboard layout
bố cục ván gỗ
duckboard design
thiết kế ván gỗ
the workers laid down the duckboard to create a stable walking path.
những người công nhân đã trải ván gỗ để tạo ra một con đường đi bộ ổn định.
during the rainy season, the duckboard helps prevent mud from getting on our shoes.
trong mùa mưa, ván gỗ giúp ngăn bùn dính vào giày của chúng tôi.
we installed a duckboard in the garden to keep our feet dry.
chúng tôi đã lắp đặt một ván gỗ trong vườn để giữ cho chân chúng tôi khô.
the duckboard was slippery after the rain, so we had to be careful.
ván gỗ trơn trượt sau khi mưa, vì vậy chúng tôi phải cẩn thận.
they used duckboards to cross the marshy area without sinking.
họ sử dụng ván gỗ để đi qua khu vực lầy lội mà không bị lún.
duckboards are essential for maintaining dry paths in wet environments.
ván gỗ là điều cần thiết để duy trì các con đường khô ráo trong môi trường ẩm ướt.
we saw a duckboard leading to the beach, making it easier to walk on the sand.
chúng tôi thấy một ván gỗ dẫn đến bãi biển, giúp việc đi lại trên cát dễ dàng hơn.
the duckboard was painted bright yellow for better visibility.
ván gỗ được sơn màu vàng tươi để dễ nhìn hơn.
she carefully walked along the duckboard to avoid stepping in the puddles.
cô ấy cẩn thận đi dọc theo ván gỗ để tránh bị dẫm phải vũng nước.
the duckboard installation project was completed ahead of schedule.
dự án lắp đặt ván gỗ đã hoàn thành trước thời hạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay