i have no duda about his honesty.
Tôi không có chút nghi ngờ nào về tính trung thực của anh ấy.
there is a duda in my mind about this decision.
Có một chút nghi ngờ trong tâm trí tôi về quyết định này.
she expressed duda regarding the project timeline.
Cô ấy đã bày tỏ sự nghi ngờ về thời gian thực hiện dự án.
without any duda, this is the best option.
Không có chút nghi ngờ nào, đây là lựa chọn tốt nhất.
his duda was evident in his hesitation.
Sự nghi ngờ của anh ấy thể hiện rõ qua sự do dự của anh.
i raised duda about the proposed plan.
Tôi đã nêu lên sự nghi ngờ về kế hoạch được đề xuất.
they cast duda on the accuracy of the data.
Họ đặt nghi ngờ vào tính chính xác của dữ liệu.
she overcame her duda and accepted the challenge.
Cô ấy đã vượt qua sự nghi ngờ của mình và chấp nhận thách thức.
despite my duda, the project succeeded.
Dù có sự nghi ngờ của tôi, dự án vẫn thành công.
his duda disappeared after seeing the evidence.
Sự nghi ngờ của anh ấy đã biến mất sau khi xem xét bằng chứng.
i feel no duda about choosing this path.
Tôi cảm thấy không có chút nghi ngờ nào khi chọn con đường này.
they shared their duda with the team leader.
Họ đã chia sẻ sự nghi ngờ của mình với trưởng nhóm.
i have no duda about his honesty.
Tôi không có chút nghi ngờ nào về tính trung thực của anh ấy.
there is a duda in my mind about this decision.
Có một chút nghi ngờ trong tâm trí tôi về quyết định này.
she expressed duda regarding the project timeline.
Cô ấy đã bày tỏ sự nghi ngờ về thời gian thực hiện dự án.
without any duda, this is the best option.
Không có chút nghi ngờ nào, đây là lựa chọn tốt nhất.
his duda was evident in his hesitation.
Sự nghi ngờ của anh ấy thể hiện rõ qua sự do dự của anh.
i raised duda about the proposed plan.
Tôi đã nêu lên sự nghi ngờ về kế hoạch được đề xuất.
they cast duda on the accuracy of the data.
Họ đặt nghi ngờ vào tính chính xác của dữ liệu.
she overcame her duda and accepted the challenge.
Cô ấy đã vượt qua sự nghi ngờ của mình và chấp nhận thách thức.
despite my duda, the project succeeded.
Dù có sự nghi ngờ của tôi, dự án vẫn thành công.
his duda disappeared after seeing the evidence.
Sự nghi ngờ của anh ấy đã biến mất sau khi xem xét bằng chứng.
i feel no duda about choosing this path.
Tôi cảm thấy không có chút nghi ngờ nào khi chọn con đường này.
they shared their duda with the team leader.
Họ đã chia sẻ sự nghi ngờ của mình với trưởng nhóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay