she was unsure whether he was friend or foe .
cô ấy không chắc liệu anh ta là bạn hay kẻ thù.
she hesitated, unsure of what to say.
Cô ấy do dự, không chắc nên nói gì.
I myself am unsure how this problem should be handled.
Bản thân tôi không chắc chắn nên giải quyết vấn đề này như thế nào.
she was feeling nervous, unsure of herself.
Cô ấy cảm thấy lo lắng và không chắc chắn về bản thân.
They looked unsure and shifted uneasily from foot to foot.
Họ trông không chắc chắn và dịch chuyển khó chịu từ chân này sang chân khác.
Though unsure how her speech would be received, she remained calm and professional throughout.
Mặc dù không chắc chắn bài phát biểu của cô ấy sẽ được đón nhận như thế nào, nhưng cô ấy vẫn giữ bình tĩnh và chuyên nghiệp trong suốt quá trình.
she was unsure whether he was friend or foe .
cô ấy không chắc liệu anh ta là bạn hay kẻ thù.
she hesitated, unsure of what to say.
Cô ấy do dự, không chắc nên nói gì.
I myself am unsure how this problem should be handled.
Bản thân tôi không chắc chắn nên giải quyết vấn đề này như thế nào.
she was feeling nervous, unsure of herself.
Cô ấy cảm thấy lo lắng và không chắc chắn về bản thân.
They looked unsure and shifted uneasily from foot to foot.
Họ trông không chắc chắn và dịch chuyển khó chịu từ chân này sang chân khác.
Though unsure how her speech would be received, she remained calm and professional throughout.
Mặc dù không chắc chắn bài phát biểu của cô ấy sẽ được đón nhận như thế nào, nhưng cô ấy vẫn giữ bình tĩnh và chuyên nghiệp trong suốt quá trình.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now