i don't doubt your abilities at all.
Tôi hoàn toàn không nghi ngờ khả năng của bạn.
she doubts that he will keep his promise.
Cô ấy nghi ngờ rằng anh ấy sẽ giữ lời hứa.
they are hesitating between two job offers.
Họ đang do dự giữa hai lời mời việc.
we should not doubt our first impressions.
Chúng ta không nên nghi ngờ ấn tượng đầu tiên của mình.
he never doubts his own judgment.
Anh ấy chưa từng nghi ngờ phán đoán của chính mình.
i have been doubting my decision all week.
Tôi đã nghi ngờ quyết định của mình suốt cả tuần.
without a doubt, she is the best candidate.
Không nghi ngờ gì nữa, cô ấy là ứng viên tốt nhất.
stop doubting yourself and start acting.
Hãy ngừng nghi ngờ bản thân và bắt đầu hành động.
i don't hesitate to speak my mind.
Tôi không do dự khi trình bày ý kiến của mình.
the evidence makes me doubt his innocence.
Bằng chứng khiến tôi nghi ngờ sự vô tội của anh ấy.
they expressed doubts about the safety of the plan.
Họ đã bày tỏ những nghi ngờ về tính an toàn của kế hoạch.
i seriously doubt whether this information is accurate.
Tôi nghi ngờ rất nghiêm túc liệu thông tin này có chính xác không.
she seemed doubtful about the entire project.
Cô ấy dường như nghi ngờ về toàn bộ dự án.
i don't doubt your abilities at all.
Tôi hoàn toàn không nghi ngờ khả năng của bạn.
she doubts that he will keep his promise.
Cô ấy nghi ngờ rằng anh ấy sẽ giữ lời hứa.
they are hesitating between two job offers.
Họ đang do dự giữa hai lời mời việc.
we should not doubt our first impressions.
Chúng ta không nên nghi ngờ ấn tượng đầu tiên của mình.
he never doubts his own judgment.
Anh ấy chưa từng nghi ngờ phán đoán của chính mình.
i have been doubting my decision all week.
Tôi đã nghi ngờ quyết định của mình suốt cả tuần.
without a doubt, she is the best candidate.
Không nghi ngờ gì nữa, cô ấy là ứng viên tốt nhất.
stop doubting yourself and start acting.
Hãy ngừng nghi ngờ bản thân và bắt đầu hành động.
i don't hesitate to speak my mind.
Tôi không do dự khi trình bày ý kiến của mình.
the evidence makes me doubt his innocence.
Bằng chứng khiến tôi nghi ngờ sự vô tội của anh ấy.
they expressed doubts about the safety of the plan.
Họ đã bày tỏ những nghi ngờ về tính an toàn của kế hoạch.
i seriously doubt whether this information is accurate.
Tôi nghi ngờ rất nghiêm túc liệu thông tin này có chính xác không.
she seemed doubtful about the entire project.
Cô ấy dường như nghi ngờ về toàn bộ dự án.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now