duetting

[Mỹ]/djuː'et/
[Anh]/dʊ'ɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tác phẩm âm nhạc cho hai người biểu diễn

Cụm từ & Cách kết hợp

musical duet

song đấu

sing a duet

hát song đấu

duet performance

biểu diễn song đấu

Câu ví dụ

It is ',' a duet sung by Susanna and the Contessa.

Đây là một bản song ca do Susanna và Contessa thể hiện.

I sang a duet at a Karaoke bar.

Tôi đã hát song ca tại một quán Karaoke.

I sing with someone in duet.

Tôi hát song ca với ai đó.

Do anyone want to sing a duet with me?

Ai muốn hát song ca với tôi không?

TAPI wa gin za kuar duit liao, duet u SMS kar lu kong.

TAPI wa gin za kuar duit liao, duet u SMS kar lu kong.

The new and cool Logitech Squeezebox Duet network music system is expected to be available in the US and Europe by this month for around $400.

Hệ thống âm nhạc mạng Logitech Squeezebox Duet mới và tuyệt vời dự kiến sẽ có mặt tại Mỹ và Châu Âu vào tháng này với giá khoảng 400 đô la.

In Mozart"s "THE MARRIAGE OF FIGARO", he grasped the dramatic power of duet and realized the latent value of the opera buffa style by the vocal musical form of duet.

Trong "FIDELIO" của Mozart, ông đã nắm bắt được sức mạnh kịch tính của bản song ca và nhận ra giá trị tiềm ẩn của phong cách opera buffa thông qua hình thức âm nhạc giọng hát của bản song ca.

Ví dụ thực tế

Russia won the women synchronized swimming duet for the fifth successive games.

Nga đã giành chiến thắng ở nội dung biểu diễn song tấu nữ tại kỳ thế vận hội lần thứ năm liên tiếp.

Nguồn: BBC Listening August 2016 Collection

Jess and Zack sing the duet again.

Jess và Zack lại hát song ca.

Nguồn: I love phonics.

Maybe you could do a duet with Roy?

Có lẽ bạn có thể song ca với Roy?

Nguồn: BBC Authentic English

He performed a duet with one of the students too.

Anh ấy cũng biểu diễn song ca với một trong những học sinh.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 Compilation

You could sing a duet with anyone, who would it be?

Bạn có thể song ca với bất kỳ ai, bạn sẽ chọn ai?

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

Trudy and Tallulah play a tuneful duet on the tuba and the flute.

Trudy và Tallulah chơi một bản song tấu du dương trên tuba và sáo.

Nguồn: I love phonics.

And, it turns out, same goes for songbirds in learning their duets.

Và, hóa ra điều đó cũng đúng với các loài chim ca trong quá trình học các bản song tấu của chúng.

Nguồn: Science in 60 Seconds: August 2018 Collection

The word duet usually refers to a song.

Từ 'duet' thường dùng để chỉ một bài hát.

Nguồn: Science in 60 Seconds: August 2018 Collection

Yeah but then they sing duets with crabs?

Nhưng mà sau đó họ lại hát song ca với cua?

Nguồn: Lost Girl Season 4

But what’s the reason for the gibbon duets, Neil?

Nhưng tại sao lại có những bản song tấu của khỉ đột, Neil?

Nguồn: 6 Minute English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay