dunam

[Mỹ]/ˈdjuːnəm/
[Anh]/ˈduːnəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đơn vị đo diện tích đất được sử dụng ở Thổ Nhĩ Kỳ, Nam Tư và một số quốc gia ở Trung Đông.

Cụm từ & Cách kết hợp

dunam weight

khối lượng dunam

dunam measurement

đo lường dunam

dunam area

diện tích dunam

dunam conversion

chuyển đổi dunam

dunam plot

khuôn đất dunam

dunam size

kích thước dunam

dunam usage

sử dụng dunam

dunam value

giá trị dunam

dunam definition

định nghĩa dunam

dunam calculation

tính toán dunam

Câu ví dụ

one dunam of land can produce a variety of crops.

một dunam đất có thể sản xuất nhiều loại cây trồng.

the cost of renting a dunam varies by location.

chi phí thuê một dunam khác nhau tùy theo vị trí.

a dunam is often used to measure agricultural land.

dunam thường được sử dụng để đo đất nông nghiệp.

he bought a dunam to build his dream home.

anh ấy đã mua một dunam để xây nhà mơ ước của mình.

planting trees on a dunam can help the environment.

trồng cây trên một dunam có thể giúp bảo vệ môi trường.

she sold a dunam of her land to invest in a business.

cô ấy bán một dunam đất của mình để đầu tư vào kinh doanh.

the government regulates the use of dunams for farming.

chính phủ điều chỉnh việc sử dụng dunam để canh tác.

in some countries, a dunam is equivalent to a quarter of an acre.

ở một số quốc gia, một dunam tương đương với một phần tư mẫu Anh.

he plans to cultivate a dunam of organic vegetables.

anh ấy dự định trồng một dunam rau hữu cơ.

understanding the value of a dunam is important for farmers.

hiểu giá trị của một dunam rất quan trọng đối với nông dân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay