dunters

[Mỹ]/ˈdʌntə/
[Anh]/ˈdʌntər/

Dịch

n.[tiếng địa phương Anh] một tiếng ầm ầm hoặc cú đập mạnh
vt.để gây ra một cú đập ầm ầm hoặc bịt kín
vi.để đánh với một âm thanh ầm ầm; để đập hoặc đập (như một trái tim)

Cụm từ & Cách kết hợp

dunter of fun

dunter của niềm vui

dunter in action

dunter hành động

dunter on stage

dunter trên sân khấu

dunter for change

dunter cho sự thay đổi

dunter at heart

dunter trong tim

dunter of truth

dunter của sự thật

dunter of hope

dunter của hy vọng

dunter of dreams

dunter của những giấc mơ

dunter for justice

dunter cho công lý

dunter in disguise

dunter dưới vỏ bọc

Câu ví dụ

he acted like a dunter during the meeting.

anh ta cư xử như một kẻ ngốc trong cuộc họp.

don't be such a dunter; think before you speak.

đừng hành xử như một kẻ ngốc; hãy suy nghĩ trước khi nói.

she called him a dunter for forgetting her birthday.

cô ấy gọi anh ta là kẻ ngốc vì đã quên sinh nhật của cô.

he made a dunter of himself at the party.

anh ta đã làm mình xấu hổ tại bữa tiệc.

stop being a dunter and help me with this task.

đừng hành xử như một kẻ ngốc nữa và giúp tôi với nhiệm vụ này.

everyone laughed when he acted like a dunter.

mọi người đều cười khi anh ta cư xử như một kẻ ngốc.

she couldn't believe he was such a dunter.

cô ấy không thể tin rằng anh ta lại như vậy.

being a dunter won't get you far in life.

hành xử như một kẻ ngốc sẽ không giúp ích gì cho bạn trong cuộc sống.

he realized he was acting like a dunter after the incident.

anh ta nhận ra mình đã cư xử như một kẻ ngốc sau sự cố.

don't let him be a dunter; guide him properly.

đừng để anh ta hành xử như một kẻ ngốc; hãy hướng dẫn anh ta một cách đúng đắn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay