singular

[Mỹ]/ˈsɪŋɡjələ(r)/
[Anh]/ˈsɪŋɡjələr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến một người hoặc một vật; đáng chú ý, xuất sắc
n. một từ ở dạng số ít

Cụm từ & Cách kết hợp

singular form

dạng số ít

singular noun

danh từ số ít

singular verb

động từ số ít

singular value

giá trị số ít

singular value decomposition

phân rã trị riêng

singular point

điểm kỳ dị

singular integral

tích phân riêng

singular number

số số ít

singular function

hàm số ít

singular solution

giải pháp số ít

Câu ví dụ

a story of singular interest

một câu chuyện đặc biệt thú vị

Such poise is singular in one so young.

Sự duyên dáng như vậy là độc nhất ở người trẻ như vậy.

The noun “mouse” is the singular form of “mice”.

Danh từ “mouse” là dạng số ít của “mice”.

he had the singular good fortune not to die in the trenches.

ông ta may mắn đến mức không chết trên chiến hào.

no explanation accompanied this rather singular statement.

không có lời giải thích nào đi kèm với phát biểu kỳ lạ này.

The nounfish can be construed as singular or plural.

Từ nounfish có thể được hiểu là số ít hoặc số nhiều.

The young man has a singular ear for music.

Người thanh niên có một khả năng tuyệt vời trong việc cảm thụ âm nhạc.

the singular distinction of being mentioned, en passant, in an Act of Parliament.

danh hiệu đặc biệt duy nhất là được nhắc đến, lướt qua, trong một đạo luật của Nghị viện.

she always thought of herself as singular, as his only daughter.

Cô ấy luôn nghĩ về mình là độc nhất vô nhị, là con gái duy nhất của ông.

And Kwaio has not just singular and plural, but dual and paucal too.

Và Kwaio không chỉ có số ít và số nhiều, mà còn có số đôi và paucal nữa.

a singular letter from a lady, requesting I would father a novel of hers.

một lá thư đặc biệt từ một quý cô, yêu cầu tôi sẽ trở thành người đỡ đầu cho một cuốn tiểu thuyết của bà.

The king (singular), together with two aides, is expected in an hour.

Nhà vua (số ít), cùng với hai trợ lý, dự kiến sẽ đến trong một giờ.

cirri Hair-like structures in animals and plants; small, slender, flexible fleshy protuberances; the singular is cirrus.

cirri Cấu trúc giống như tóc trong động vật và thực vật; các mấu nhô nhỏ, mảnh mai, linh hoạt, mập mạp; số ít là cirrus.

Singular neurectomy (posterior ampullary nere transsection) and posterior semicircular canal occlusion are the 2 specific techniques used in intractable BPP surgery.

Cắt thần kinh đơn lẻ (cắt ngang thần kinh tận cùng sau) và tắc nghẽn ống bán khuyên sau là 2 kỹ thuật cụ thể được sử dụng trong phẫu thuật BPP không thể kiểm soát.

The results show that all solution can determinately exist, which avoids the complicated discussion to singular solution educed from D-H transformation method.

Kết quả cho thấy tất cả các giải pháp đều có thể tồn tại một cách xác định, điều này tránh được cuộc thảo luận phức tạp về giải pháp duy nhất được rút ra từ phương pháp chuyển đổi D-H.

It appears before singular nouns (del miele, del caffè, del burro) as well as before plural nouns of an unspecif...

Nó xuất hiện trước các danh từ số ít (del miele, del caffè, del burro) cũng như trước các danh từ số nhiều không xác định...

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay