durers

[Mỹ]/ˈdjʊərəz/
[Anh]/ˈdʊrərz/

Dịch

n. Số nhiều của durer; các tác phẩm nghệ thuật của Albrecht Dürer.

Câu ví dụ

the suspect claimed he signed the confession under duress.

Người bị nghi ngờ cho biết anh đã ký vào lời khai dưới áp lực.

witnesses testified that the contract was signed under duress.

Các nhân chứng cho biết hợp đồng đã được ký dưới áp lực.

the court ruled that the testimony was obtained under duress.

Tòa án phán quyết rằng lời khai đã được thu thập dưới áp lực.

she admitted to making the statement under duress during the interrogation.

Cô thừa nhận đã đưa ra tuyên bố dưới áp lực trong quá trình thẩm vấn.

the defendant argued that his signature was coerced under duress.

Bị cáo lập luận rằng chữ ký của anh đã bị cưỡng bức dưới áp lực.

police are investigating whether the victim acted under duress.

Cảnh sát đang điều tra xem nạn nhân có hành động dưới áp lực hay không.

the survivor revealed she gave the statement under duress.

Người sống sót tiết lộ rằng cô đã đưa ra tuyên bố dưới áp lực.

lawyers argue that the agreement was void because it was made under duress.

Các luật sư lập luận rằng thỏa thuận là vô hiệu vì được thực hiện dưới áp lực.

the witness confessed that his earlier testimony was given under duress.

Chứng nhân thú nhận rằng lời khai trước đây của anh được đưa ra dưới áp lực.

human rights organizations condemn the practice of obtaining evidence under duress.

Các tổ chức nhân quyền lên án hành vi thu thập bằng chứng dưới áp lực.

the victim refused to testify further, stating she had spoken under duress.

Nạn nhân từ chối làm chứng thêm, nói rằng cô đã nói dưới áp lực.

the court excluded the confession because it was extracted under duress.

Tòa án loại bỏ lời khai vì nó được thu thập dưới áp lực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay