dustbuster

[Mỹ]/[ˈdʌstˌbʌstə]/
[Anh]/[ˈdʌstˌbʌstər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một máy hút bụi nhỏ, có thể mang theo.; Một thương hiệu tên là máy hút bụi có thể mang theo.

Cụm từ & Cách kết hợp

get a dustbuster

mua một máy hút bụi mini

use a dustbuster

sử dụng máy hút bụi mini

dustbuster works

máy hút bụi mini hoạt động tốt

my dustbuster

máy hút bụi mini của tôi

new dustbuster

máy hút bụi mini mới

small dustbuster

máy hút bụi mini nhỏ

cleaned with dustbuster

đã được làm sạch bằng máy hút bụi mini

powerful dustbuster

máy hút bụi mini mạnh mẽ

dustbuster time

đến giờ dùng máy hút bụi mini rồi

store dustbuster

cất máy hút bụi mini đi

Câu ví dụ

i quickly grabbed my dustbuster to clean up the crumbs on the counter.

Tôi nhanh chóng lấy máy hút bụi cầm tay để dọn sạch vụn bánh mì trên mặt bàn.

the small dustbuster is perfect for cleaning car interiors.

Máy hút bụi cầm tay nhỏ này rất lý tưởng để làm sạch nội thất ô tô.

she used a cordless dustbuster to reach the cobwebs in the corners.

Cô ấy dùng máy hút bụi không dây để với tới những mạng nhện ở các góc.

my dustbuster's battery finally died after years of faithful service.

Pin của máy hút bụi cầm tay của tôi cuối cùng cũng đã hỏng sau nhiều năm sử dụng trung thành.

he keeps a dustbuster in the garage for quick cleanups.

Anh ấy để một máy hút bụi cầm tay trong gara để dọn dẹp nhanh chóng.

the dustbuster's nozzle attachment helped me get into tight spaces.

Đầu hút của máy hút bụi cầm tay giúp tôi tiếp cận những không gian chật hẹp.

i love how convenient my dustbuster is for small messes.

Tôi thích sự tiện lợi của máy hút bụi cầm tay của tôi khi dọn dẹp những vết bẩn nhỏ.

we bought a new dustbuster with a longer cord last week.

Chúng tôi đã mua một máy hút bụi cầm tay mới có dây dài hơn tuần trước.

the dustbuster's powerful suction easily picked up the pet hair.

Hút chân không mạnh mẽ của máy hút bụi cầm tay dễ dàng hút đi lông thú cưng.

he emptied the dustbuster's collection cup after vacuuming the sofa.

Anh ấy đổ hết bụi vào cốc chứa bụi của máy hút bụi cầm tay sau khi hút ghế sofa.

she compared several dustbusters before making a purchase.

Cô ấy so sánh một vài máy hút bụi cầm tay trước khi quyết định mua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay