dyked

[Mỹ]/daɪk/
[Anh]/daɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đê; phụ nữ đồng tính nữ

Câu ví dụ

This is subeconomic mineralization related to minor dyke swarms.

Đây là khoáng hóa dưới mức kinh tế liên quan đến các cụm đứt gãy nhỏ.

The dykes were built as a protection against the sea.

Những con đê được xây dựng để bảo vệ chống lại biển.

A weak dyke bursts easily before a flood.

Một con đê yếu dễ vỡ trước khi xảy ra lũ lụt.

Na-rich rocks include albitite,arfvedsonite-bearing albitite dyke,arfvedsonite dyke,and arfvedsonite-bearing .

Các đá giàu Na bao gồm albitite, đứt gãy albitite chứa arfvedsonite, đứt gãy arfvedsonite và arfvedsonite-chứa.

The dyke was built to defend the road from being washed away by the sea.

Con đê được xây dựng để bảo vệ đường khỏi bị cuốn trôi bởi biển.

They built dykes and dam to hold back the rising flood waters.

Họ xây dựng đê và đập để ngăn chặn nước lũ dâng cao.

If one sheep leap over the dyke,all the rest will follow.

Nếu một con cừu nhảy qua đê, tất cả những con còn lại sẽ theo sau.

Ví dụ thực tế

They've topped up the dyke with 100,000 sandbags.

Họ đã đổ thêm 100.000 bao cát vào đê.

Nguồn: CCTV Observations

If the dyke goes, you are drowned.

Nếu đê bị vỡ, bạn sẽ bị chết đuối.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

The dyke was already breached last week.

Tuần trước, đê đã bị vỡ rồi.

Nguồn: CCTV Observations

They called me a knockoff dyke Mapplethorpe.

Họ gọi tôi là Mapplethorpe làm đê giả.

Nguồn: Go blank axis version

His invasions at one time are turned back when they literally open the dykes and flood the French armies back.

Những cuộc xâm lược của ông ta từng bị đẩy lùi khi họ mở các đê và tràn nước lũ về phía quân đội Pháp.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

There is a hole in the dyke, said the boy, and I am keeping back the water.

Có một cái hố trong đê, cậu bé nói, và tôi đang giữ nước lại.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 2

They've constructed dykes, dams, floodgates, canals, pumping stations, and more all in their effort to push the sea back.

Họ đã xây dựng các đê, đập, các cửa van ngăn lũ, các kênh rạch, các trạm bơm và nhiều hơn nữa trong nỗ lực đẩy biển ra xa.

Nguồn: Realm of Legends

Not much, dyke, what's up with you?

Không sao cả, bạn khỏe không?

Nguồn: BoJack Horseman Season 3

Is " dyke" an okay thing to say now?

Bây giờ thì việc nói "dyke" có ổn không?

Nguồn: BoJack Horseman Season 3

Dutch girl.Why don't you go stick your finger in a dyke?

Cô gái Hà Lan. Tại sao cô không cắm ngón tay vào đê?

Nguồn: 2 Broke Girls Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay