i arrived earlier than expected.
Tôi đã đến sớm hơn dự kiến.
we met earlier this week.
Chúng tôi đã gặp nhau sớm hơn trong tuần này.
the meeting was moved to an earlier date.
Họ đã chuyển cuộc họp sang một ngày sớm hơn.
she called earlier in the day.
Cô ấy đã gọi sớm hơn trong ngày.
i should have told you earlier.
Tôi nên đã nói với anh/chị sớm hơn.
the earlier version had more features.
Bản cũ hơn có nhiều tính năng hơn.
he woke up much earlier than usual.
Anh ấy thức dậy sớm hơn nhiều so với bình thường.
we need an earlier deadline for the project.
Chúng ta cần một hạn chót sớm hơn cho dự án.
the doctor had an earlier appointment available.
Bác sĩ có một cuộc hẹn sớm hơn có sẵn.
i mentioned this earlier in my presentation.
Tôi đã đề cập đến điều này sớm hơn trong bài thuyết trình của mình.
can we schedule the meeting earlier?
Ta có thể lên lịch cuộc họp sớm hơn không?
she started working much earlier than her friends.
Cô ấy bắt đầu làm việc sớm hơn nhiều so với bạn bè của cô ấy.
please submit the report no earlier than monday.
Xin vui lòng nộp báo cáo không sớm hơn thứ Hai.
the event was rescheduled to an earlier time.
Chuyến đi đã được chuyển sang một thời gian sớm hơn.
you should have come earlier to avoid the crowd.
Anh/chị nên đến sớm hơn để tránh đám đông.
i arrived earlier than expected.
Tôi đã đến sớm hơn dự kiến.
we met earlier this week.
Chúng tôi đã gặp nhau sớm hơn trong tuần này.
the meeting was moved to an earlier date.
Họ đã chuyển cuộc họp sang một ngày sớm hơn.
she called earlier in the day.
Cô ấy đã gọi sớm hơn trong ngày.
i should have told you earlier.
Tôi nên đã nói với anh/chị sớm hơn.
the earlier version had more features.
Bản cũ hơn có nhiều tính năng hơn.
he woke up much earlier than usual.
Anh ấy thức dậy sớm hơn nhiều so với bình thường.
we need an earlier deadline for the project.
Chúng ta cần một hạn chót sớm hơn cho dự án.
the doctor had an earlier appointment available.
Bác sĩ có một cuộc hẹn sớm hơn có sẵn.
i mentioned this earlier in my presentation.
Tôi đã đề cập đến điều này sớm hơn trong bài thuyết trình của mình.
can we schedule the meeting earlier?
Ta có thể lên lịch cuộc họp sớm hơn không?
she started working much earlier than her friends.
Cô ấy bắt đầu làm việc sớm hơn nhiều so với bạn bè của cô ấy.
please submit the report no earlier than monday.
Xin vui lòng nộp báo cáo không sớm hơn thứ Hai.
the event was rescheduled to an earlier time.
Chuyến đi đã được chuyển sang một thời gian sớm hơn.
you should have come earlier to avoid the crowd.
Anh/chị nên đến sớm hơn để tránh đám đông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay