earfuls of advice
vô số lời khuyên
earfuls of gossip
vô số tin đồn
earfuls of complaints
vô số lời phàn nàn
earfuls of criticism
vô số lời chỉ trích
earfuls of news
vô số tin tức
earfuls of information
vô số thông tin
earfuls of stories
vô số câu chuyện
earfuls of nonsense
vô số chuyện vô nghĩa
earfuls of laughter
vô số tiếng cười
earfuls of memories
vô số kỷ niệm
she gave me an earful about my late arrival.
Cô ấy đã trách móc tôi rất nhiều về sự đến muộn của tôi.
after the meeting, i got an earful from my boss.
Sau cuộc họp, tôi đã bị sếp trách móc rất nhiều.
he really had an earful for me regarding my performance.
Anh ấy thực sự đã trách móc tôi rất nhiều về hiệu suất của tôi.
my friend always has an earful of gossip to share.
Bạn tôi luôn có rất nhiều chuyện gossip để chia sẻ.
she received an earful from her parents about her grades.
Cô ấy đã bị bố mẹ trách móc rất nhiều về điểm số của mình.
he had to sit through an earful from his coach.
Anh ấy phải nghe huấn luyện viên trách móc anh ấy rất nhiều.
after the incident, i got an earful from the neighbors.
Sau sự cố, tôi đã bị hàng xóm trách móc rất nhiều.
she always has an earful about the latest trends.
Cô ấy luôn có rất nhiều thông tin về những xu hướng mới nhất.
my sister gave me an earful about my fashion choices.
Chị gái tôi đã trách móc tôi rất nhiều về lựa chọn thời trang của tôi.
he got an earful from his friends after the prank.
Anh ấy đã bị bạn bè trách móc rất nhiều sau trò đùa.
earfuls of advice
vô số lời khuyên
earfuls of gossip
vô số tin đồn
earfuls of complaints
vô số lời phàn nàn
earfuls of criticism
vô số lời chỉ trích
earfuls of news
vô số tin tức
earfuls of information
vô số thông tin
earfuls of stories
vô số câu chuyện
earfuls of nonsense
vô số chuyện vô nghĩa
earfuls of laughter
vô số tiếng cười
earfuls of memories
vô số kỷ niệm
she gave me an earful about my late arrival.
Cô ấy đã trách móc tôi rất nhiều về sự đến muộn của tôi.
after the meeting, i got an earful from my boss.
Sau cuộc họp, tôi đã bị sếp trách móc rất nhiều.
he really had an earful for me regarding my performance.
Anh ấy thực sự đã trách móc tôi rất nhiều về hiệu suất của tôi.
my friend always has an earful of gossip to share.
Bạn tôi luôn có rất nhiều chuyện gossip để chia sẻ.
she received an earful from her parents about her grades.
Cô ấy đã bị bố mẹ trách móc rất nhiều về điểm số của mình.
he had to sit through an earful from his coach.
Anh ấy phải nghe huấn luyện viên trách móc anh ấy rất nhiều.
after the incident, i got an earful from the neighbors.
Sau sự cố, tôi đã bị hàng xóm trách móc rất nhiều.
she always has an earful about the latest trends.
Cô ấy luôn có rất nhiều thông tin về những xu hướng mới nhất.
my sister gave me an earful about my fashion choices.
Chị gái tôi đã trách móc tôi rất nhiều về lựa chọn thời trang của tôi.
he got an earful from his friends after the prank.
Anh ấy đã bị bạn bè trách móc rất nhiều sau trò đùa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay