earnedness

[Mỹ]/ˈɜːnɪdnəs/
[Anh]/ˈɜːrndnəs/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái của việc đạt được; giá trị có được thông qua nỗ lực hoặc hành động của một người.

Câu ví dụ

she felt a deep sense of earnedness when she received the promotion after years of hard work.

Cô cảm thấy một sự xứng đáng sâu sắc khi nhận được thăng chức sau nhiều năm làm việc chăm chỉ.

the earnedness of his success was evident to everyone who knew his journey.

Sự xứng đáng của thành công của anh ấy là điều ai cũng thấy rõ khi biết về hành trình của anh ấy.

there is no earnedness in talent that comes without effort and dedication.

Không có sự xứng đáng nào trong tài năng đến mà không cần nỗ lực và sự tận tâm.

the earnedness of this award recognizes her significant contributions to the field.

Sự xứng đáng của giải thưởng này ghi nhận những đóng góp đáng kể của cô ấy cho lĩnh vực này.

he questioned the earnedness of the praise he received for the team's collective work.

Anh nghi ngờ về sự xứng đáng của lời khen ngợi mà anh ấy nhận được cho công việc chung của cả đội.

the earnedness of her position was undisputed among her colleagues.

Sự xứng đáng của vị trí của cô ấy không bị tranh cãi bởi các đồng nghiệp của cô ấy.

we should celebrate the earnedness of accomplishments rather than resenting them.

Chúng ta nên ăn mừng sự xứng đáng của những thành tựu hơn là ghen tị với chúng.

the earnedness of his wealth came from decades of smart investments and hard work.

Sự xứng đáng của sự giàu có của anh ấy đến từ nhiều năm đầu tư thông minh và làm việc chăm chỉ.

she finally appreciated the earnedness of the recognition she received after years of struggle.

Cô ấy cuối cùng đã đánh giá cao sự xứng đáng của sự công nhận mà cô ấy nhận được sau nhiều năm đấu tranh.

the earnedness of this victory belonged to every player who never gave up.

Sự xứng đáng của chiến thắng này thuộc về mọi người chơi không bao giờ bỏ cuộc.

he understood the earnedness of respect must be built through consistent actions.

Anh ấy hiểu rằng sự xứng đáng của sự tôn trọng phải được xây dựng thông qua những hành động nhất quán.

the earnedness of her success inspired her siblings to pursue their own dreams.

Sự xứng đáng của thành công của cô ấy đã truyền cảm hứng cho anh chị em của cô ấy theo đuổi những giấc mơ của riêng mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay