earnout

[Mỹ]/ˈɜːnaʊt/
[Anh]/ˈɜːrnaʊt/

Dịch

n. Một sắp xếp tài chính mà giá mua của một công ty phụ thuộc vào hiệu suất tương lai của nó, thường được thanh toán theo các khoản trả góp dựa trên việc đạt được các mục tiêu tài chính nhất định.
Các dạng của từ
số nhiềuearnouts

Cụm từ & Cách kết hợp

earnout provisions

điều khoản earnout

earnout period

giai đoạn earnout

earnout arrangement

thỏa thuận earnout

earnout agreement

thỏa thuận earnout

earnout payment

thanh toán earnout

earnout calculation

tính toán earnout

earnout target

mục tiêu earnout

earnout clause

điều khoản earnout

earnout mechanism

cơ chế earnout

earnout structure

cấu trúc earnout

Câu ví dụ

the acquisition included an earnout provision based on future revenue targets.

Việc mua lại bao gồm điều khoản earnout dựa trên các mục tiêu doanh thu trong tương lai.

negotiators spent weeks structuring the earnout agreement to align incentives.

Các nhà đàm phán đã dành vài tuần để xây dựng thỏa thuận earnout nhằm đồng bộ các động lực.

the earnout payment will be made in three installments over two years.

Thanh toán earnout sẽ được thực hiện thành ba đợt trong vòng hai năm.

management's earnout targets are tied to ebitda performance metrics.

Các mục tiêu earnout của ban quản lý gắn liền với các chỉ số hiệu suất ebitda.

the earnout clause allows sellers to receive additional compensation if goals are met.

Điều khoản earnout cho phép người bán nhận được bồi thường bổ sung nếu đạt được các mục tiêu.

investors carefully evaluate the earnout structure before approving the deal.

Các nhà đầu tư cẩn thận đánh giá cấu trúc earnout trước khi phê duyệt giao dịch.

post-acquisition earnouts can create misalignment between buyers and sellers.

Các khoản earnout sau khi mua lại có thể gây ra sự không đồng thuận giữa người mua và người bán.

the earnout period begins after the initial purchase price is paid.

Kỳ earnout bắt đầu sau khi giá mua ban đầu đã được thanh toán.

contingent earnouts reduce the financial risk for acquirers in uncertain markets.

Các khoản earnout phụ thuộc giúp giảm rủi ro tài chính cho các nhà mua trong thị trường không chắc chắn.

companies should clearly define earnout milestones to avoid future disputes.

Các công ty nên rõ ràng xác định các mốc earnout để tránh tranh chấp trong tương lai.

the earnout mechanism aligns seller and buyer interests through shared success.

Cơ chế earnout đồng bộ hóa lợi ích của người bán và người mua thông qua thành công chung.

successful integration is critical for achieving earnout targets in mergers.

Sự tích hợp thành công là yếu tố then chốt để đạt được các mục tiêu earnout trong các cuộc sáp nhập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay