earnouts

[Mỹ]/ˈɜːnaʊts/
[Anh]/ˈɜːrnaʊts/

Dịch

n. Một hình thức thanh toán trong việc mua lại doanh nghiệp, trong đó một phần giá mua phụ thuộc vào việc đạt được các mục tiêu hiệu quả trong tương lai, chuyển đổi thanh toán theo hình thức một lần truyền thống thành các khoản thanh toán theo định kỳ dựa trên lợi nhuận tương lai.

Cụm từ & Cách kết hợp

earnout agreement

thỏa thuận earnout

earnout provision

điều khoản earnout

earnout payment

thanh toán earnout

earnout clause

điều khoản earnout

earnout mechanism

cơ chế earnout

earnout structure

cấu trúc earnout

earnout target

mục tiêu earnout

earnout calculation

tính toán earnout

earnout period

giai đoạn earnout

meeting earnouts

cuộc họp về earnout

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay