easternise culture
văn hóa phương Đông
easternise cuisine
ẩm thực phương Đông
easternise style
phong cách phương Đông
easternise approach
phương pháp phương Đông
easternise influence
ảnh hưởng phương Đông
easternise philosophy
triết lý phương Đông
easternise perspective
quan điểm phương Đông
easternise trends
xu hướng phương Đông
easternise identity
bản sắc phương Đông
easternise art
nghệ thuật phương Đông
they decided to easternise their business strategy.
họ quyết định phương Đông hóa chiến lược kinh doanh của họ.
many companies are trying to easternise their products to appeal to local customers.
nhiều công ty đang cố gắng phương Đông hóa sản phẩm của họ để thu hút khách hàng địa phương.
she wants to easternise her cooking style to include more traditional dishes.
cô ấy muốn phương Đông hóa phong cách nấu ăn của mình để bao gồm nhiều món ăn truyền thống hơn.
in an effort to easternise the brand, they changed their marketing approach.
nhằm phương Đông hóa thương hiệu, họ đã thay đổi cách tiếp cận tiếp thị của họ.
he is learning to easternise his fashion sense by incorporating local trends.
anh ấy đang học cách phương Đông hóa phong cách thời trang của mình bằng cách kết hợp các xu hướng địa phương.
the film aimed to easternise its storyline to resonate with asian audiences.
phim đã hướng tới phương Đông hóa cốt truyện của nó để cộng hưởng với khán giả châu Á.
to easternise the experience, they added traditional music to the event.
để phương Đông hóa trải nghiệm, họ đã thêm nhạc truyền thống vào sự kiện.
they worked hard to easternise their services to better serve the community.
họ đã làm việc chăm chỉ để phương Đông hóa dịch vụ của họ để phục vụ cộng đồng tốt hơn.
to easternise their approach, they consulted with local experts.
để phương Đông hóa cách tiếp cận của họ, họ đã tham khảo ý kiến của các chuyên gia địa phương.
easternise culture
văn hóa phương Đông
easternise cuisine
ẩm thực phương Đông
easternise style
phong cách phương Đông
easternise approach
phương pháp phương Đông
easternise influence
ảnh hưởng phương Đông
easternise philosophy
triết lý phương Đông
easternise perspective
quan điểm phương Đông
easternise trends
xu hướng phương Đông
easternise identity
bản sắc phương Đông
easternise art
nghệ thuật phương Đông
they decided to easternise their business strategy.
họ quyết định phương Đông hóa chiến lược kinh doanh của họ.
many companies are trying to easternise their products to appeal to local customers.
nhiều công ty đang cố gắng phương Đông hóa sản phẩm của họ để thu hút khách hàng địa phương.
she wants to easternise her cooking style to include more traditional dishes.
cô ấy muốn phương Đông hóa phong cách nấu ăn của mình để bao gồm nhiều món ăn truyền thống hơn.
in an effort to easternise the brand, they changed their marketing approach.
nhằm phương Đông hóa thương hiệu, họ đã thay đổi cách tiếp cận tiếp thị của họ.
he is learning to easternise his fashion sense by incorporating local trends.
anh ấy đang học cách phương Đông hóa phong cách thời trang của mình bằng cách kết hợp các xu hướng địa phương.
the film aimed to easternise its storyline to resonate with asian audiences.
phim đã hướng tới phương Đông hóa cốt truyện của nó để cộng hưởng với khán giả châu Á.
to easternise the experience, they added traditional music to the event.
để phương Đông hóa trải nghiệm, họ đã thêm nhạc truyền thống vào sự kiện.
they worked hard to easternise their services to better serve the community.
họ đã làm việc chăm chỉ để phương Đông hóa dịch vụ của họ để phục vụ cộng đồng tốt hơn.
to easternise their approach, they consulted with local experts.
để phương Đông hóa cách tiếp cận của họ, họ đã tham khảo ý kiến của các chuyên gia địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay