urbanize areas
khu vực đô thị hóa
urbanize cities
khu vực đô thị
urbanize regions
các khu vực đô thị hóa
urbanize spaces
không gian đô thị hóa
urbanize communities
các cộng đồng đô thị hóa
urbanize landscapes
khung cảnh đô thị hóa
urbanize infrastructure
cơ sở hạ tầng đô thị hóa
urbanize development
phát triển đô thị hóa
urbanize neighborhoods
các khu dân cư đô thị hóa
urbanize environments
môi trường đô thị hóa
the city plans to urbanize the surrounding rural areas.
thành phố có kế hoạch đô thị hóa các vùng nông thôn xung quanh.
many countries are trying to urbanize their economies.
nhiều quốc gia đang cố gắng đô thị hóa nền kinh tế của họ.
urbanize the landscape to accommodate more residents.
đô thị hóa cảnh quan để đáp ứng thêm cư dân.
efforts to urbanize often lead to environmental challenges.
những nỗ lực đô thị hóa thường dẫn đến những thách thức về môi trường.
as cities expand, they tend to urbanize nearby regions.
khi các thành phố mở rộng, chúng có xu hướng đô thị hóa các vùng lân cận.
urbanizing the area will improve local infrastructure.
việc đô thị hóa khu vực sẽ cải thiện cơ sở hạ tầng địa phương.
governments need to plan carefully when they urbanize.
các chính phủ cần lập kế hoạch cẩn thận khi họ đô thị hóa.
urbanize the community to enhance economic opportunities.
đô thị hóa cộng đồng để tăng cường các cơ hội kinh tế.
they aim to urbanize the outskirts by building new homes.
họ có kế hoạch đô thị hóa các vùng ngoại ô bằng cách xây dựng những ngôi nhà mới.
urbanizing the area can lead to cultural shifts.
việc đô thị hóa khu vực có thể dẫn đến những thay đổi về văn hóa.
urbanize areas
khu vực đô thị hóa
urbanize cities
khu vực đô thị
urbanize regions
các khu vực đô thị hóa
urbanize spaces
không gian đô thị hóa
urbanize communities
các cộng đồng đô thị hóa
urbanize landscapes
khung cảnh đô thị hóa
urbanize infrastructure
cơ sở hạ tầng đô thị hóa
urbanize development
phát triển đô thị hóa
urbanize neighborhoods
các khu dân cư đô thị hóa
urbanize environments
môi trường đô thị hóa
the city plans to urbanize the surrounding rural areas.
thành phố có kế hoạch đô thị hóa các vùng nông thôn xung quanh.
many countries are trying to urbanize their economies.
nhiều quốc gia đang cố gắng đô thị hóa nền kinh tế của họ.
urbanize the landscape to accommodate more residents.
đô thị hóa cảnh quan để đáp ứng thêm cư dân.
efforts to urbanize often lead to environmental challenges.
những nỗ lực đô thị hóa thường dẫn đến những thách thức về môi trường.
as cities expand, they tend to urbanize nearby regions.
khi các thành phố mở rộng, chúng có xu hướng đô thị hóa các vùng lân cận.
urbanizing the area will improve local infrastructure.
việc đô thị hóa khu vực sẽ cải thiện cơ sở hạ tầng địa phương.
governments need to plan carefully when they urbanize.
các chính phủ cần lập kế hoạch cẩn thận khi họ đô thị hóa.
urbanize the community to enhance economic opportunities.
đô thị hóa cộng đồng để tăng cường các cơ hội kinh tế.
they aim to urbanize the outskirts by building new homes.
họ có kế hoạch đô thị hóa các vùng ngoại ô bằng cách xây dựng những ngôi nhà mới.
urbanizing the area can lead to cultural shifts.
việc đô thị hóa khu vực có thể dẫn đến những thay đổi về văn hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay