ebitda

[Mỹ]/ˈɛbɪtˌdɑː/
[Anh]/ˈɛbɪtˌdɑː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Lợi nhuận trước lãi, thuế, khấu hao và phân bổ; một chỉ số tài chính được sử dụng để đánh giá hiệu suất hoạt động của công ty bằng cách đo lường lợi nhuận trước khi trừ đi chi phí lãi, thuế, khấu hao và phân bổ.
Các dạng của từ
số nhiềuebitdas

Cụm từ & Cách kết hợp

ebitda margin

Vietnamese_translation

adjusted ebitda

Vietnamese_translation

ebitda growth

Vietnamese_translation

ebitda multiple

Vietnamese_translation

ebitda-positive

Vietnamese_translation

ebitda-negative

Vietnamese_translation

ebitda-based

Vietnamese_translation

ebitda calculation

Vietnamese_translation

ebitda analysis

Vietnamese_translation

ebitda target

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay