ebonite

[Mỹ]/ˈɛbənaɪt/
[Anh]/ˈɛbənaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cao su cứng được làm từ quá trình polymer hóa cao su tự nhiên; cao su lưu hóa được sử dụng trong cách điện; cao su cứng; một loại cao su cứng và bền.
Word Forms
số nhiềuebonites

Cụm từ & Cách kết hợp

ebonite rod

thanh ebony

ebonite material

vật liệu ebony

ebonite handle

tay cầm ebony

ebonite pipe

ống ebony

ebonite surface

bề mặt ebony

ebonite sheet

tấm ebony

ebonite finish

bề mặt hoàn thiện ebony

ebonite product

sản phẩm ebony

ebonite insulator

bản cách nhiệt ebony

ebonite compound

hợp chất ebony

Câu ví dụ

ebonite is commonly used in the production of bowling balls.

ebonite thường được sử dụng trong sản xuất bóng bowling.

the ebonite surface provides excellent grip for the players.

bề mặt ebonite mang lại độ bám tuyệt vời cho người chơi.

many musical instruments use ebonite for their mouthpieces.

nhiều nhạc cụ sử dụng ebonite cho bộ phận thổi của chúng.

he chose an ebonite pen for its elegant look.

anh ấy đã chọn một chiếc bút ebonite vì vẻ ngoài thanh lịch của nó.

ebonite is known for its durability and resistance to wear.

ebonite nổi tiếng về độ bền và khả năng chống mài mòn.

the ebonite handle on the knife feels comfortable to hold.

tay cầm ebonite trên con dao cầm rất thoải mái.

craftsmen appreciate the workability of ebonite in their projects.

thợ thủ công đánh giá cao tính dễ làm việc của ebonite trong các dự án của họ.

she loves the unique texture of ebonite jewelry.

cô ấy thích kết cấu độc đáo của đồ trang sức ebonite.

some vintage cars feature ebonite steering wheels.

một số chiếc xe cổ có vô lăng ebonite.

the ebonite finish on the table adds a touch of elegance.

lớp hoàn thiện ebonite trên bàn thêm một chút thanh lịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay