ecclesiology

[Mỹ]/ɪˌklɛziˈɒlədʒi/
[Anh]/ɪˌkliːziˈɑːlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhánh của thần học liên quan đến việc nghiên cứu các nhà thờ; nghiên cứu kiến trúc và nghệ thuật nhà thờ
Word Forms
số nhiềuecclesiologies

Cụm từ & Cách kết hợp

christian ecclesiology

thần học nhà thờ Cơ đốc giáo

ecclesiology of mission

thần học nhà thờ về sứ mệnh

ecclesiology and culture

thần học nhà thờ và văn hóa

ecclesiology in practice

thần học nhà thờ trong thực tế

ecclesiology and theology

thần học nhà thờ và thần học

ecclesiology for today

thần học nhà thờ cho ngày nay

ecclesiology and ethics

thần học nhà thờ và đạo đức

historical ecclesiology

thần học nhà thờ lịch sử

ecclesiology of unity

thần học nhà thờ về sự thống nhất

Câu ví dụ

ecclesiology studies the nature of the church.

nghiên cứu thần học nghiên cứu bản chất của nhà thờ.

many theologians focus on ecclesiology in their writings.

nhiều nhà thần học tập trung vào thần học nhà thờ trong các bài viết của họ.

ecclesiology can influence church governance.

thần học nhà thờ có thể ảnh hưởng đến việc quản trị nhà thờ.

understanding ecclesiology is crucial for church leaders.

hiểu rõ thần học nhà thờ là rất quan trọng đối với các nhà lãnh đạo nhà thờ.

ecclesiology often addresses the role of the laity.

thần học nhà thờ thường đề cập đến vai trò của giáo dân.

ecclesiology helps define the mission of the church.

thần học nhà thờ giúp xác định sứ mệnh của nhà thờ.

in recent years, ecclesiology has gained more attention.

trong những năm gần đây, thần học nhà thờ đã thu hút được nhiều sự chú ý hơn.

ecclesiology examines the relationship between church and society.

thần học nhà thờ xem xét mối quan hệ giữa nhà thờ và xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay