echo echogram
echo echogram
digital echogram
echogram kỹ thuật số
real-time echogram
echogram thời gian thực
2d echogram
echogram 2d
3d echogram
echogram 3d
color echogram
echogram màu
ultrasound echogram
echogram siêu âm
fetal echogram
echogram thai
cardiac echogram
echogram tim
diagnostic echogram
echogram chẩn đoán
the echogram revealed a dense school of fish beneath the surface.
Bản ghi siêu âm tiết lộ một đàn cá dày đặc dưới bề mặt.
researchers analyzed the echogram to study fish behavior.
Các nhà nghiên cứu đã phân tích bản ghi siêu âm để nghiên cứu hành vi của cá.
using an echogram, we can identify different species of marine life.
Sử dụng bản ghi siêu âm, chúng ta có thể xác định các loài sinh vật biển khác nhau.
the echogram showed a significant drop in fish population.
Bản ghi siêu âm cho thấy sự sụt giảm đáng kể về số lượng cá.
they used an echogram to map the underwater terrain.
Họ đã sử dụng bản ghi siêu âm để lập bản đồ địa hình dưới nước.
the echogram indicated the presence of underwater structures.
Bản ghi siêu âm cho thấy sự hiện diện của các cấu trúc dưới nước.
capturing an echogram requires specialized sonar equipment.
Việc ghi lại bản ghi siêu âm đòi hỏi thiết bị sonar chuyên dụng.
marine biologists rely on echograms for their research.
Các nhà sinh vật học biển dựa vào bản ghi siêu âm cho nghiên cứu của họ.
the echogram was crucial for understanding fish migration patterns.
Bản ghi siêu âm rất quan trọng để hiểu các mô hình di cư của cá.
by interpreting the echogram, they could estimate fish sizes.
Bằng cách giải thích bản ghi siêu âm, họ có thể ước tính kích thước của cá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay