eclecticist

[Mỹ]/ɪˈklektɪsɪst/
[Anh]/ɪˈklektəsɪst/

Dịch

n. Một người chọn lựa từ nhiều nguồn hoặc phong cách khác nhau mà không tuân theo một hệ thống nào.
Các dạng của từ
số nhiềueclecticists

Cụm từ & Cách kết hợp

an eclecticist

một người theo chủ nghĩa eclectic

being eclecticist

là người theo chủ nghĩa eclectic

the eclecticist

người theo chủ nghĩa eclectic

eclecticist approach

phương pháp eclectic

true eclecticist

người theo chủ nghĩa eclectic chân chính

eclecticist philosophy

triết lý eclectic

modern eclecticist

người theo chủ nghĩa eclectic hiện đại

eclecticist method

phương pháp eclectic

artistic eclecticist

người theo chủ nghĩa eclectic trong nghệ thuật

eclecticist mindset

trí tuệ eclectic

Câu ví dụ

the eclecticist curated an exhibition combining renaissance art with contemporary installations.

Người eclecticist đã tổ chức một triển lãm kết hợp nghệ thuật Phục hưng với các tác phẩm cài đặt đương đại.

as an eclecticist, she draws inspiration from multiple musical traditions across centuries.

Là một người eclecticist, cô lấy cảm hứng từ nhiều truyền thống âm nhạc qua các thế kỷ.

the renowned eclecticist's garden seamlessly blends formal french landscaping with wild english meadows.

Vườn của người eclecticist nổi tiếng hòa quyện một cách tự nhiên giữa cảnh quan kiến trúc Pháp trang trọng với đồng cỏ Anh hoang dã.

critics describe the architect as an eclecticist who synthesizes gothic and modernist elements.

Các nhà phê bình mô tả kiến trúc sư này là một người eclecticist kết hợp các yếu tố Gothic và hiện đại.

an intellectual eclecticist, he collects books ranging from ancient philosophy to quantum physics.

Là một người eclecticist tri thức, ông sưu tầm các cuốn sách từ triết học cổ đại đến vật lý lượng tử.

the eclecticist chef creates dishes that marry techniques from french, japanese, and mexican cuisines.

Người đầu bếp eclecticist tạo ra các món ăn kết hợp kỹ thuật từ ẩm thực Pháp, Nhật Bản và Mexico.

her eclecticist approach to philosophy rejects rigid adherence to any single school of thought.

Phương pháp eclecticist của cô trong triết học từ chối tuân thủ cứng nhắc bất kỳ trường phái nào.

the eclecticist designer incorporated vintage furniture with sleek modern pieces in the living room.

Nhà thiết kế eclecticist đã kết hợp nội thất cổ điển với các món đồ hiện đại mượt mà trong phòng khách.

being an eclecticist means having the freedom to explore diverse artistic influences without boundaries.

Là một người eclecticist có nghĩa là có tự do khám phá các ảnh hưởng nghệ thuật đa dạng mà không có ranh giới.

the eclecticist scholar's research spans linguistics, anthropology, and cognitive science.

Nghiên cứu của học giả eclecticist bao gồm ngôn ngữ học, nhân học và khoa học nhận thức.

an eclecticist painter never limits herself to one style or technique throughout her career.

Một họa sĩ eclecticist sẽ không bao giờ giới hạn bản thân vào một phong cách hay kỹ thuật duy nhất trong suốt sự nghiệp của cô.

the eclecticist musician blends jazz improvisation with classical structure in his compositions.

Nhạc sĩ eclecticist kết hợp sự phô trương của nhạc jazz với cấu trúc cổ điển trong các bản nhạc của ông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay