eclectic

[US]/ɪˈklektɪk/
[UK]/ɪˈklektɪk/
Frequency: Very High

Translation

adj. chọn lọc hoặc lựa chọn từ nhiều nguồn khác nhau; được tạo thành từ một loạt phong cách hoặc yếu tố đa dạng; đạt được sự cân bằng giữa các phong cách hoặc ý tưởng khác nhau;
n. một người có đặc điểm bởi chất lượng đa dạng hoặc bao gồm;
Word Forms
số nhiềueclectics

Phrases & Collocations

eclectic taste

gu thẩm mỹ đa dạng

eclectic style

phong cách đa dạng

eclectic mix

sự pha trộn đa dạng

eclectic collection

bộ sưu tập đa dạng

Example Sentences

an eclectic taste in music; an eclectic approach to managing the economy.

một gu âm nhạc độc đáo; một cách tiếp cận quản lý nền kinh tế đa dạng.

an eclectic mix of theatrical styles

một sự kết hợp đa dạng các phong cách sân khấu.

an eclectic mixture of architectural styles

một sự pha trộn kiến trúc độc đáo.

An eclectic variety of antiques and knick knacks fill the curiosity shop Salmagundi West.

Một loạt các đồ cổ và đồ trang trí kỳ lạ lấp đầy cửa hàng đồ kỳ lạ Salmagundi West.

Welcome Such Kind of Eclectics——Criticizing Professor Teng Zhongren's Three Book:Interpretation Verse,Taking about the Unpack,Main Idea

Chào mừng đến với Những Người Dị Biệt Như Vậy——Phê Bình Ba Cuốn Sách Của Giáo Sư Teng Zhongren: Thể Thơ Giải Thích, Nói Về Việc Mở Gói, Ý Chính

Charge amplifier can be applied to Eclectics, Aerospace, Shipping and other important industry and it"s also an indispensable important means of teaching and research.

Bộ khuếch đại điện tích có thể được áp dụng cho Eclectics, Hàng không vũ trụ, Vận tải biển và các ngành công nghiệp quan trọng khác, đồng thời cũng là một phương tiện giảng dạy và nghiên cứu quan trọng không thể thiếu.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now