ecocentrist

[US]/ˌiːkəʊˈsentrɪst/
[UK]/ˌiːkoʊˈsɛntrɪst/

Translation

n. người ủng hộ chủ nghĩa sinh thái trung tâm, đặt các cân nhắc về sinh thái ở trung tâm đạo đức và ra quyết định về môi trường.

Phrases & Collocations

ecocentrist worldview

thế giới quan định trung tâm sinh thái

ecocentrist ethic

đạo đức định trung tâm sinh thái

ecocentrist principle

nguyên tắc định trung tâm sinh thái

ecocentrist perspective

quan điểm định trung tâm sinh thái

ecocentrist philosophy

triết lý định trung tâm sinh thái

radical ecocentrist

người định trung tâm sinh thái triệt để

true ecocentrist

người định trung tâm sinh thái thực sự

ecocentrist approach

cách tiếp cận định trung tâm sinh thái

deep ecocentrist

người định trung tâm sinh thái sâu sắc

modern ecocentrists

những người định trung tâm sinh thái hiện đại

Example Sentences

as an ecocentrist, she argues that nature has intrinsic value beyond human use.

Với tư cách là một người theo chủ nghĩa bảo tồn sinh thái, bà lập luận rằng thiên nhiên có giá trị nội tại vượt ra ngoài việc sử dụng của con người.

the ecocentrist philosophy challenges traditional anthropocentric worldviews.

Triết lý bảo tồn sinh thái thách thức các quan điểm nhân văn trung tâm truyền thống.

many ecocentrist scholars advocate for the rights of ecosystems.

Nhiều học giả theo chủ nghĩa bảo tồn sinh thái ủng hộ quyền của các hệ sinh thái.

an ecocentrist approach to environmental policy emphasizes biodiversity conservation.

Cách tiếp cận bảo tồn sinh thái đối với chính sách môi trường nhấn mạnh vào việc bảo tồn đa dạng sinh học.

the ecocentrist movement gained momentum in the late 20th century.

Phong trào bảo tồn sinh thái đã có được động lực vào cuối thế kỷ 20.

ecocentrist thinkers critique industrialization's impact on planetary health.

Các nhà tư tưởng theo chủ nghĩa bảo tồn sinh thái phê bình tác động của công nghiệp hóa đến sức khỏe hành tinh.

she identifies as an ecocentrist, prioritizing ecological integrity over economic growth.

Bà tự nhận mình là người theo chủ nghĩa bảo tồn sinh thái, ưu tiên sự toàn vẹn sinh thái hơn tăng trưởng kinh tế.

the ecocentrist perspective advocates for sustainable resource management.

Quan điểm bảo tồn sinh thái ủng hộ quản lý tài nguyên bền vững.

ecocentrist ethics call for a fundamental shift in human-nature relationships.

Đạo đức bảo tồn sinh thái kêu gọi sự thay đổi cơ bản trong mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên.

the conference brought together ecocentrist researchers from around the world.

Hội nghị đã tập hợp các nhà nghiên cứu theo chủ nghĩa bảo tồn sinh thái từ khắp nơi trên thế giới.

an ecocentrist worldview recognizes the interconnectedness of all living systems.

Một thế giới quan bảo tồn sinh thái nhận ra sự liên kết của tất cả các hệ sinh sống.

ecocentrist activism often challenges development projects in protected areas.

Hoạt động của những người theo chủ nghĩa bảo tồn sinh thái thường xuyên thách thức các dự án phát triển ở các khu vực được bảo vệ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now