ecocline

[Mỹ]/ˈiːkəʊklaɪn/
[Anh]/ˈiːkoʊklaɪn/

Dịch

n. một độ dốc của sự thay đổi sinh thái trong một môi trường cụ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

ecocline gradient

gradient ecocline

ecocline shift

sự dịch chuyển ecocline

ecocline zone

vùng ecocline

ecocline region

khu vực ecocline

ecocline boundary

ranh giới ecocline

ecocline effect

hiệu ứng ecocline

ecocline model

mô hình ecocline

ecocline transition

sự chuyển đổi ecocline

ecocline analysis

phân tích ecocline

ecocline study

nghiên cứu ecocline

Câu ví dụ

the concept of ecocline helps us understand biodiversity.

khái niệm về ecocline giúp chúng ta hiểu về đa dạng sinh học.

ecocline is important for studying environmental changes.

ecocline rất quan trọng để nghiên cứu các thay đổi môi trường.

researchers analyze the ecocline to assess ecosystem health.

các nhà nghiên cứu phân tích ecocline để đánh giá sức khỏe hệ sinh thái.

understanding ecocline can aid in conservation efforts.

hiểu về ecocline có thể hỗ trợ các nỗ lực bảo tồn.

ecocline patterns vary significantly across different regions.

các kiểu mẫu ecocline khác nhau đáng kể ở các khu vực khác nhau.

the ecocline illustrates the transition between ecosystems.

ecocline minh họa sự chuyển đổi giữa các hệ sinh thái.

mapping the ecocline can reveal species distribution.

làng bản đồ ecocline có thể tiết lộ sự phân bố của các loài.

climate change affects the dynamics of the ecocline.

biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến động lực của ecocline.

ecocline research helps predict future ecological shifts.

nghiên cứu về ecocline giúp dự đoán những thay đổi sinh thái trong tương lai.

ecocline studies are essential for environmental policy-making.

các nghiên cứu về ecocline rất quan trọng để đưa ra các quyết sách về môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay