ecumenicisms in dialogue
thảo luận về chủ nghĩa hợp tác
embracing ecumenicisms
tiếp cận chủ nghĩa hợp tác
promoting ecumenicisms
thúc đẩy chủ nghĩa hợp tác
understanding ecumenicisms
hiểu về chủ nghĩa hợp tác
exploring ecumenicisms
khám phá chủ nghĩa hợp tác
ecumenicisms in practice
chủ nghĩa hợp tác trong thực tế
defining ecumenicisms
xác định chủ nghĩa hợp tác
ecumenicisms and unity
chủ nghĩa hợp tác và sự thống nhất
ecumenicisms for peace
chủ nghĩa hợp tác vì hòa bình
integrating ecumenicisms
tích hợp chủ nghĩa hợp tác
ecumenicisms promote unity among different faiths.
chủ nghĩa hợp tác tôn giáo thúc đẩy sự đoàn kết giữa các tôn giáo khác nhau.
many leaders advocate for ecumenicisms in their communities.
nhiều nhà lãnh đạo ủng hộ chủ nghĩa hợp tác tôn giáo trong cộng đồng của họ.
ecumenicisms can help bridge cultural divides.
chủ nghĩa hợp tác tôn giáo có thể giúp thu hẹp sự chia rẽ văn hóa.
we should explore ecumenicisms to foster dialogue.
chúng ta nên khám phá chủ nghĩa hợp tác tôn giáo để thúc đẩy đối thoại.
ecumenicisms encourage respect for diverse beliefs.
chủ nghĩa hợp tác tôn giáo khuyến khích sự tôn trọng đối với các tín ngưỡng đa dạng.
educational programs on ecumenicisms are essential.
các chương trình giáo dục về chủ nghĩa hợp tác tôn giáo là điều cần thiết.
ecumenicisms often lead to collaborative community projects.
chủ nghĩa hợp tác tôn giáo thường dẫn đến các dự án cộng đồng hợp tác.
understanding ecumenicisms can enhance interfaith relations.
hiểu về chủ nghĩa hợp tác tôn giáo có thể tăng cường quan hệ giữa các tôn giáo.
ecumenicisms play a vital role in global peace efforts.
chủ nghĩa hợp tác tôn giáo đóng vai trò quan trọng trong các nỗ lực hòa bình toàn cầu.
participating in ecumenicisms can broaden one's perspective.
tham gia vào chủ nghĩa hợp tác tôn giáo có thể mở rộng tầm nhìn của người khác.
ecumenicisms in dialogue
thảo luận về chủ nghĩa hợp tác
embracing ecumenicisms
tiếp cận chủ nghĩa hợp tác
promoting ecumenicisms
thúc đẩy chủ nghĩa hợp tác
understanding ecumenicisms
hiểu về chủ nghĩa hợp tác
exploring ecumenicisms
khám phá chủ nghĩa hợp tác
ecumenicisms in practice
chủ nghĩa hợp tác trong thực tế
defining ecumenicisms
xác định chủ nghĩa hợp tác
ecumenicisms and unity
chủ nghĩa hợp tác và sự thống nhất
ecumenicisms for peace
chủ nghĩa hợp tác vì hòa bình
integrating ecumenicisms
tích hợp chủ nghĩa hợp tác
ecumenicisms promote unity among different faiths.
chủ nghĩa hợp tác tôn giáo thúc đẩy sự đoàn kết giữa các tôn giáo khác nhau.
many leaders advocate for ecumenicisms in their communities.
nhiều nhà lãnh đạo ủng hộ chủ nghĩa hợp tác tôn giáo trong cộng đồng của họ.
ecumenicisms can help bridge cultural divides.
chủ nghĩa hợp tác tôn giáo có thể giúp thu hẹp sự chia rẽ văn hóa.
we should explore ecumenicisms to foster dialogue.
chúng ta nên khám phá chủ nghĩa hợp tác tôn giáo để thúc đẩy đối thoại.
ecumenicisms encourage respect for diverse beliefs.
chủ nghĩa hợp tác tôn giáo khuyến khích sự tôn trọng đối với các tín ngưỡng đa dạng.
educational programs on ecumenicisms are essential.
các chương trình giáo dục về chủ nghĩa hợp tác tôn giáo là điều cần thiết.
ecumenicisms often lead to collaborative community projects.
chủ nghĩa hợp tác tôn giáo thường dẫn đến các dự án cộng đồng hợp tác.
understanding ecumenicisms can enhance interfaith relations.
hiểu về chủ nghĩa hợp tác tôn giáo có thể tăng cường quan hệ giữa các tôn giáo.
ecumenicisms play a vital role in global peace efforts.
chủ nghĩa hợp tác tôn giáo đóng vai trò quan trọng trong các nỗ lực hòa bình toàn cầu.
participating in ecumenicisms can broaden one's perspective.
tham gia vào chủ nghĩa hợp tác tôn giáo có thể mở rộng tầm nhìn của người khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay