ecumenicity

[Mỹ]/ˌɛk.jʊˈmɛn.ɪ.sɪ.ti/
[Anh]/ˌɛk.jəˈmɛn.ɪ.sɪ.ti/

Dịch

n.trạng thái của sự thống nhất Kitô giáo toàn cầu, đặc biệt là được thúc đẩy bởi phong trào đại kết

Cụm từ & Cách kết hợp

promote ecumenicity

thúc đẩy tinh thần đoàn kết

embrace ecumenicity

tiếp cận tinh thần đoàn kết

understand ecumenicity

hiểu về tinh thần đoàn kết

advance ecumenicity

tiến tới tinh thần đoàn kết

value ecumenicity

coi trọng tinh thần đoàn kết

teach ecumenicity

dạy về tinh thần đoàn kết

reflect ecumenicity

phản ánh tinh thần đoàn kết

experience ecumenicity

trải nghiệm tinh thần đoàn kết

celebrate ecumenicity

tôn vinh tinh thần đoàn kết

practice ecumenicity

thực hành tinh thần đoàn kết

Câu ví dụ

ecumenicity promotes unity among different religious groups.

ecumenicity thúc đẩy sự thống nhất giữa các nhóm tôn giáo khác nhau.

many organizations focus on ecumenicity to foster interfaith dialogue.

nhiều tổ chức tập trung vào ecumenicity để thúc đẩy đối thoại liên tôn giáo.

ecumenicity is essential for peacebuilding in diverse societies.

ecumenicity là điều cần thiết cho việc xây dựng hòa bình trong các xã hội đa dạng.

the conference emphasized the importance of ecumenicity in modern society.

hội nghị nhấn mạnh tầm quan trọng của ecumenicity trong xã hội hiện đại.

ecumenicity encourages collaboration among various faiths.

ecumenicity khuyến khích sự hợp tác giữa các tôn giáo khác nhau.

through ecumenicity, we can address global issues together.

thông qua ecumenicity, chúng ta có thể cùng nhau giải quyết các vấn đề toàn cầu.

ecumenicity helps to break down barriers between communities.

ecumenicity giúp phá vỡ các rào cản giữa các cộng đồng.

the ecumenicity movement seeks to promote understanding and respect.

phong trào ecumenicity tìm cách thúc đẩy sự hiểu biết và tôn trọng.

in education, ecumenicity can enhance cultural awareness.

trong giáo dục, ecumenicity có thể nâng cao nhận thức văn hóa.

leaders are called to advocate for ecumenicity in their communities.

các nhà lãnh đạo được kêu gọi ủng hộ ecumenicity trong cộng đồng của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay