eddie

[Mỹ]/'edi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Eddie (một tên nam)

Câu ví dụ

Eddie is studying for his exams.

Eddie đang ôn thi.

She always goes to Eddie for advice.

Cô ấy luôn tìm đến Eddie để xin lời khuyên.

Eddie enjoys playing the guitar in his free time.

Eddie thích chơi guitar vào thời gian rảnh rỗi.

They invited Eddie to join their basketball team.

Họ đã mời Eddie tham gia đội bóng rổ của họ.

Eddie is known for his excellent cooking skills.

Eddie nổi tiếng với kỹ năng nấu nướng tuyệt vời của mình.

She and Eddie are planning a trip to Europe.

Cô ấy và Eddie đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến Châu Âu.

Eddie is a talented painter who specializes in landscapes.

Eddie là một họa sĩ tài năng chuyên về tranh phong cảnh.

They often meet at Eddie's favorite cafe for coffee.

Họ thường gặp nhau tại quán cà phê yêu thích của Eddie để uống cà phê.

Eddie's new book is receiving rave reviews from critics.

Cuốn sách mới của Eddie đang nhận được những đánh giá tuyệt vời từ các nhà phê bình.

Eddie and his friends are planning a camping trip next weekend.

Eddie và bạn bè của anh ấy đang lên kế hoạch cho một chuyến đi cắm trại vào cuối tuần tới.

Ví dụ thực tế

Eddie is a precious little cinnamon roll.

Eddie là một cuốn bánh quế nhỏ quý giá.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

Hey Eddie, you uh, wanna play some foosball?

Hey Eddie, cậu có muốn chơi bi-a không?

Nguồn: Friends Season 2

Eddie, have you seen my food?

Eddie, cậu có thấy đồ ăn của tôi không?

Nguồn: Yilin Edition Oxford Junior English (Grade 8, Volume 2)

Eddie have too much to drink?

Eddie uống quá nhiều à?

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

LAST year Eddie the pig took Chile by storm.

Năm ngoái, Eddie con lợn đã khuấy động Chile.

Nguồn: The Economist (Summary)

Eddie, don't do this. Put the gun down.

Eddie, đừng làm thế này. Hãy bỏ khẩu súng xuống.

Nguồn: English little tyrant

They found Eddie's guitar stained with her blood.

Họ tìm thấy cây đàn guitar của Eddie dính đầy máu của cô ấy.

Nguồn: English little tyrant

No, Eddie! There's still a long way to go.

Không, Eddie! Còn một chặng đường dài phía trước.

Nguồn: Yilin Edition Oxford Junior English (Ninth Grade, Volume 2)

But the comedy of Eddie Murphy was a more powerful influence.

Nhưng sự hài hước của Eddie Murphy có ảnh hưởng mạnh mẽ hơn.

Nguồn: VOA Special March 2019 Collection

And I miss my partner. I feel the same way Eddie.

Và tôi nhớ người bạn đời của tôi. Tôi cũng cảm thấy như vậy, Eddie.

Nguồn: VOA Daily Standard April 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay