educates

[Mỹ]/ˈɛdʒʊkeɪts/
[Anh]/ˈɛdʒʊˌkeɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cung cấp giáo dục hoặc đào tạo; phát triển hoặc nuôi dưỡng; hướng dẫn hoặc dạy.

Cụm từ & Cách kết hợp

educates children

giáo dục trẻ em

educates youth

giáo dục thanh niên

educates adults

giáo dục người lớn

educates society

giáo dục xã hội

educates parents

giáo dục phụ huynh

educates employees

giáo dục nhân viên

educates leaders

giáo dục các nhà lãnh đạo

educates communities

giáo dục các cộng đồng

educates students

giáo dục học sinh

educates voters

giáo dục cử tri

Câu ví dụ

the school educates students on various subjects.

trường học giáo dục học sinh về nhiều môn học khác nhau.

she educates her children about the importance of honesty.

cô ấy giáo dục con cái của mình về tầm quan trọng của sự trung thực.

the program educates the public about environmental issues.

chương trình giáo dục công chúng về các vấn đề môi trường.

he educates himself by reading books every day.

anh ấy tự giáo dục mình bằng cách đọc sách mỗi ngày.

the organization educates volunteers on community service.

tổ chức giáo dục tình nguyện viên về công tác cộng đồng.

she educates her team on effective communication skills.

cô ấy giáo dục đội ngũ của mình về các kỹ năng giao tiếp hiệu quả.

the workshop educates participants about financial literacy.

công tác trải nghiệm giáo dục người tham gia về kiến thức tài chính.

he educates his audience through engaging presentations.

anh ấy giáo dục khán giả của mình thông qua các bài thuyết trình hấp dẫn.

the course educates students on the history of art.

khóa học giáo dục sinh viên về lịch sử nghệ thuật.

the documentary educates viewers about global warming.

phim tài liệu giáo dục người xem về sự nóng lên toàn cầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay