| ngôi thứ ba số ít | edulcorates |
| hiện tại phân từ | edulcorating |
| thì quá khứ | edulcorated |
| quá khứ phân từ | edulcorated |
edulcorate the taste
làm ngọt hương vị
edulcorate the mixture
làm ngọt hỗn hợp
edulcorate with sugar
làm ngọt bằng đường
edulcorate the beverage
làm ngọt đồ uống
edulcorate the solution
làm ngọt dung dịch
edulcorate the recipe
làm ngọt công thức
edulcorate the fruit
làm ngọt trái cây
edulcorate the sauce
làm ngọt nước sốt
edulcorate the dish
làm ngọt món ăn
edulcorate the dessert
làm ngọt món tráng miệng
he tried to edulcorate the harsh criticism with some praise.
anh ta đã cố gắng làm dịu những lời chỉ trích gay gắt bằng một vài lời khen.
to edulcorate the bitter medicine, the doctor added some sugar.
để làm ngọt vị đắng của thuốc, bác sĩ đã thêm một ít đường.
she decided to edulcorate her speech to make it more appealing.
cô ấy quyết định làm cho bài phát biểu của mình trở nên hấp dẫn hơn bằng cách làm dịu nó.
they edulcorated the report to avoid alarming the stakeholders.
họ đã làm dịu báo cáo để tránh gây báo động cho các bên liên quan.
the chef liked to edulcorate the dish with a touch of honey.
thợ đầu bếp thích làm ngọt món ăn bằng một chút mật ong.
he tends to edulcorate his stories to make them more entertaining.
anh ta có xu hướng làm cho câu chuyện của mình trở nên thú vị hơn bằng cách làm dịu chúng.
the teacher edulcorated the exam questions to help the students.
giáo viên đã làm dịu các câu hỏi thi để giúp đỡ học sinh.
in her writing, she often edulcorates her experiences for her audience.
trong bài viết của cô ấy, cô ấy thường làm dịu những trải nghiệm của mình cho khán giả.
they edulcorated the documentary to make it suitable for children.
họ đã làm dịu bộ phim tài liệu để phù hợp với trẻ em.
to edulcorate the situation, he offered a sincere apology.
để làm dịu tình hình, anh ấy đã đưa ra lời xin lỗi chân thành.
edulcorate the taste
làm ngọt hương vị
edulcorate the mixture
làm ngọt hỗn hợp
edulcorate with sugar
làm ngọt bằng đường
edulcorate the beverage
làm ngọt đồ uống
edulcorate the solution
làm ngọt dung dịch
edulcorate the recipe
làm ngọt công thức
edulcorate the fruit
làm ngọt trái cây
edulcorate the sauce
làm ngọt nước sốt
edulcorate the dish
làm ngọt món ăn
edulcorate the dessert
làm ngọt món tráng miệng
he tried to edulcorate the harsh criticism with some praise.
anh ta đã cố gắng làm dịu những lời chỉ trích gay gắt bằng một vài lời khen.
to edulcorate the bitter medicine, the doctor added some sugar.
để làm ngọt vị đắng của thuốc, bác sĩ đã thêm một ít đường.
she decided to edulcorate her speech to make it more appealing.
cô ấy quyết định làm cho bài phát biểu của mình trở nên hấp dẫn hơn bằng cách làm dịu nó.
they edulcorated the report to avoid alarming the stakeholders.
họ đã làm dịu báo cáo để tránh gây báo động cho các bên liên quan.
the chef liked to edulcorate the dish with a touch of honey.
thợ đầu bếp thích làm ngọt món ăn bằng một chút mật ong.
he tends to edulcorate his stories to make them more entertaining.
anh ta có xu hướng làm cho câu chuyện của mình trở nên thú vị hơn bằng cách làm dịu chúng.
the teacher edulcorated the exam questions to help the students.
giáo viên đã làm dịu các câu hỏi thi để giúp đỡ học sinh.
in her writing, she often edulcorates her experiences for her audience.
trong bài viết của cô ấy, cô ấy thường làm dịu những trải nghiệm của mình cho khán giả.
they edulcorated the documentary to make it suitable for children.
họ đã làm dịu bộ phim tài liệu để phù hợp với trẻ em.
to edulcorate the situation, he offered a sincere apology.
để làm dịu tình hình, anh ấy đã đưa ra lời xin lỗi chân thành.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay