edulcorates

[Mỹ]/ˈɛdʒʊl.kə.reɪts/
[Anh]/ˈɛdʒʊl.kə.reɪts/

Dịch

vt. làm ngọt; loại bỏ độ chua; tinh chế

Cụm từ & Cách kết hợp

edulcorates the taste

làm ngọt hương vị

edulcorates the mixture

làm ngọt hỗn hợp

edulcorates with sugar

làm ngọt với đường

edulcorates the drink

làm ngọt đồ uống

edulcorates the recipe

làm ngọt công thức

edulcorates the fruit

làm ngọt trái cây

edulcorates the sauce

làm ngọt nước sốt

edulcorates the dessert

làm ngọt món tráng miệng

edulcorates the flavor

làm ngọt hương vị

edulcorates the beverage

làm ngọt đồ uống

Câu ví dụ

the sweetener edulcorates the bitter taste of the medicine.

chất làm ngọt làm dịu vị đắng của thuốc.

he prefers drinks that edulcorate the natural flavors.

anh thích những loại đồ uống làm tăng thêm hương vị tự nhiên.

adding honey edulcorates the tea beautifully.

thêm mật ong làm cho trà ngon hơn.

she edulcorates her speeches with humor.

cô ấy làm cho bài phát biểu của mình trở nên hài hước hơn.

the chef edulcorates the sauce to balance the flavors.

đầu bếp làm cho nước sốt ngon hơn để cân bằng hương vị.

fruits edulcorate the salad, making it more appealing.

các loại trái cây làm cho món salad ngon hơn, hấp dẫn hơn.

she edulcorates her criticism with kind words.

cô ấy làm cho lời chỉ trích của mình trở nên nhẹ nhàng hơn bằng những lời nói tử tế.

the new product edulcorates the experience for users.

sản phẩm mới làm cho trải nghiệm của người dùng trở nên thú vị hơn.

they edulcorate the harsh realities of life through storytelling.

họ làm cho những thực tế khắc nghiệt của cuộc sống trở nên dễ chịu hơn thông qua kể chuyện.

edulcorates are commonly used in diet foods.

chất làm ngọt thường được sử dụng trong các loại thực phẩm ăn kiêng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay