| số nhiều | effacements |
self-effacement
tự giấu mình
effacement process
quá trình xóa bỏ
social effacement
xóa bỏ về mặt xã hội
effacement strategy
chiến lược xóa bỏ
effacement of identity
xóa bỏ bản sắc
emotional effacement
xóa bỏ về mặt cảm xúc
effacement effects
tác động của việc xóa bỏ
effacement technique
kỹ thuật xóa bỏ
cultural effacement
xóa bỏ về mặt văn hóa
effacement measures
biện pháp xóa bỏ
the artist's effacement of past works was controversial.
việc xóa bỏ các tác phẩm trước đây của họa sĩ đã gây tranh cãi.
effacement of memories can be a painful process.
việc xóa bỏ ký ức có thể là một quá trình đau đớn.
her effacement during the meeting surprised everyone.
sự biến mất của cô ấy trong cuộc họp khiến mọi người bất ngờ.
the effacement of cultural identity is a serious issue.
việc xóa bỏ bản sắc văn hóa là một vấn đề nghiêm trọng.
he experienced an effacement of his former self.
anh ta đã trải qua sự biến mất của bản thân trước đây.
effacement in the digital age raises ethical questions.
việc xóa bỏ trong thời đại kỹ thuật số đặt ra những câu hỏi về đạo đức.
the book discusses the effacement of history.
cuốn sách thảo luận về việc xóa bỏ lịch sử.
effacement can lead to a loss of personal identity.
việc xóa bỏ có thể dẫn đến mất bản sắc cá nhân.
she sought effacement from the public eye.
cô ấy tìm kiếm sự tránh né khỏi công chúng.
effacement of errors in the report was necessary.
việc xóa bỏ các lỗi trong báo cáo là cần thiết.
self-effacement
tự giấu mình
effacement process
quá trình xóa bỏ
social effacement
xóa bỏ về mặt xã hội
effacement strategy
chiến lược xóa bỏ
effacement of identity
xóa bỏ bản sắc
emotional effacement
xóa bỏ về mặt cảm xúc
effacement effects
tác động của việc xóa bỏ
effacement technique
kỹ thuật xóa bỏ
cultural effacement
xóa bỏ về mặt văn hóa
effacement measures
biện pháp xóa bỏ
the artist's effacement of past works was controversial.
việc xóa bỏ các tác phẩm trước đây của họa sĩ đã gây tranh cãi.
effacement of memories can be a painful process.
việc xóa bỏ ký ức có thể là một quá trình đau đớn.
her effacement during the meeting surprised everyone.
sự biến mất của cô ấy trong cuộc họp khiến mọi người bất ngờ.
the effacement of cultural identity is a serious issue.
việc xóa bỏ bản sắc văn hóa là một vấn đề nghiêm trọng.
he experienced an effacement of his former self.
anh ta đã trải qua sự biến mất của bản thân trước đây.
effacement in the digital age raises ethical questions.
việc xóa bỏ trong thời đại kỹ thuật số đặt ra những câu hỏi về đạo đức.
the book discusses the effacement of history.
cuốn sách thảo luận về việc xóa bỏ lịch sử.
effacement can lead to a loss of personal identity.
việc xóa bỏ có thể dẫn đến mất bản sắc cá nhân.
she sought effacement from the public eye.
cô ấy tìm kiếm sự tránh né khỏi công chúng.
effacement of errors in the report was necessary.
việc xóa bỏ các lỗi trong báo cáo là cần thiết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay