work efficiently
làm việc hiệu quả
The BII file is a binary file that is efficiently written and read into RADAN.
Tệp BII là một tệp nhị phân được ghi và đọc hiệu quả vào RADAN.
It is hard to work efficiently in such a confined space.
Rất khó để làm việc hiệu quả trong một không gian chật hẹp như vậy.
I work more efficiently on my own.
Tôi làm việc hiệu quả hơn khi làm việc một mình.
Local authorities have to learn to allocate resources efficiently.
Các cơ quan chức năng địa phương phải học cách phân bổ nguồn lực một cách hiệu quả.
He could do his work in life efficiently with a background of domestic comforts.
Anh ta có thể làm việc trong cuộc sống một cách hiệu quả với nền tảng cuộc sống thoải mái.
"Although examinatins do the job quite efficiently, their side effects are also enormous."
Mặc dù các cuộc kiểm tra thực hiện công việc khá hiệu quả, nhưng tác dụng phụ của chúng cũng rất lớn.
Homogenous reaction between hydrogen sulfide and elemental lead vapor removes hydrogen sulfide efficiently as the hot coal gas left the carbonizer.
Phản ứng đồng nhất giữa hydro sulfide và hơi thủy ngân nguyên tố loại bỏ hydro sulfide một cách hiệu quả khi khí than nóng rời khỏi thiết bị carbon hóa.
Xanthone was efficiently synthesized from o-chlorobenzoic acid first by etherization and then by Friedel-Crafts reaction in the presence of aluminium trichloride.
Xanthone được tổng hợp hiệu quả từ o-chlorobenzoic acid bằng cách ether hóa trước, sau đó là phản ứng Friedel-Crafts có sự hiện diện của aluminium trichloride.
Callus was efficiently induced from in vitro root segment devoid of rhizodermis on MS medium.
Callus được tạo ra hiệu quả từ đoạn gốc nuôi cấy trong ống nghiệm không có rizoderma trên môi trường MS.
This method resolved the problem of poor yield of DNA from smut teliospore thick wall, and efficiently avoided the false negative result of PCR.
Phương pháp này đã giải quyết vấn đề về năng suất DNA thấp từ thành tế bào dày của teliospore smut, và tránh hiệu quả kết quả PCR âm tính giả.
A serious amateur or a semiprofessional trader can use his time more efficiently with the help of the ABC Rating System (see next page).
Một người nghiệp dư nghiêm túc hoặc một nhà giao dịch bán chuyên nghiệp có thể sử dụng thời gian của mình hiệu quả hơn với sự trợ giúp của Hệ thống xếp hạng ABC (xem trang tiếp theo).
The results show that rare earth elements can efficiently improve the structures of the Chromvanadizing layer, the rate of growth and properties of diffusion layer.
Kết quả cho thấy các nguyên tố hiếm đất có thể cải thiện hiệu quả cấu trúc của lớp Chromvanadizing, tốc độ phát triển và tính chất của lớp khuếch tán.
Serving them efficiently is no longer enough.
Việc phục vụ họ một cách hiệu quả không còn đủ nữa.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) November 2022 CollectionAnd therefore, fuels don't combust as efficiently.
Do đó, nhiên liệu không đốt cháy hiệu quả như trước.
Nguồn: Realm of LegendsIt allows us to run schools more efficiently.
Nó cho phép chúng ta điều hành trường học hiệu quả hơn.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityThe survival of their colonies depends on doing this efficiently.
Sự sống còn của các thuộc địa của họ phụ thuộc vào việc làm điều này một cách hiệu quả.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American September 2020 CollectionAnd you know, how can we basically utilize the resource more efficiently, right.
Và bạn biết đấy, chúng ta có thể sử dụng tài nguyên một cách hiệu quả hơn như thế nào, đúng không?
Nguồn: Charlie Rose interviews Didi President Liu Qing.The way to do this efficiently is when the bins are full.
Cách để làm điều này một cách hiệu quả là khi các thùng chứa đầy.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 CollectionThese devices have created a false mindset of cleaning the ear canal efficiently.
Những thiết bị này đã tạo ra một tư tưởng sai lầm về việc làm sạch ống tai một cách hiệu quả.
Nguồn: Popular Science EssaysFollow this six-step study plan to prepare for IELTS efficiently and effectively.
Hãy làm theo kế hoạch học tập sáu bước này để chuẩn bị cho IELTS một cách hiệu quả và hiệu quả.
Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher CourseSo with warmer temperatures Campylobacter will be able to replicate more efficiently.
Vì vậy, với nhiệt độ ấm hơn, Campylobacter sẽ có khả năng nhân lên hiệu quả hơn.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American November 2019 CollectionThey could design robotic drone swarms to negotiate obstacles more efficiently.
Họ có thể thiết kế các bầy máy bay không người lái robot để điều hướng các chướng ngại vật hiệu quả hơn.
Nguồn: Science in 60 Seconds: April 2018 CompilationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay