the effroyable monster emerged from the dark cave.
quái vật kinh khủng trồi lên từ hang động tối tăm.
she told an effroyable story that chilled everyone.
cô ấy kể một câu chuyện kinh khủng khiến ai cũng rùng mình.
the effroyable weather made travel impossible.
thời tiết kinh khủng khiến việc đi lại trở nên bất khả thi.
he had an effroyable nightmare last night.
anh ấy đã có một cơn ác mộng kinh khủng vào tối qua.
the effroyable crime shocked the entire community.
vụ án kinh khủng đã gây sốc cho cả cộng đồng.
we witnessed an effroyable accident on the highway.
chúng tôi đã chứng kiến một vụ tai nạn kinh khủng trên đường cao tốc.
the effroyable noise woke the entire neighborhood.
tiếng ồn kinh khủng đã đánh thức cả khu phố.
this effroyable smell is unbearable.
mùi kinh khủng này thật không thể chịu nổi.
the effroyable truth finally came to light.
sự thật kinh khủng cuối cùng cũng đã được phơi bày.
she gave an effroyable performance in the play.
cô ấy đã có một màn trình diễn kinh khủng trong vở kịch.
the effroyable storm destroyed many homes.
cơn bão kinh khủng đã phá hủy nhiều ngôi nhà.
the effroyable monster emerged from the dark cave.
quái vật kinh khủng trồi lên từ hang động tối tăm.
she told an effroyable story that chilled everyone.
cô ấy kể một câu chuyện kinh khủng khiến ai cũng rùng mình.
the effroyable weather made travel impossible.
thời tiết kinh khủng khiến việc đi lại trở nên bất khả thi.
he had an effroyable nightmare last night.
anh ấy đã có một cơn ác mộng kinh khủng vào tối qua.
the effroyable crime shocked the entire community.
vụ án kinh khủng đã gây sốc cho cả cộng đồng.
we witnessed an effroyable accident on the highway.
chúng tôi đã chứng kiến một vụ tai nạn kinh khủng trên đường cao tốc.
the effroyable noise woke the entire neighborhood.
tiếng ồn kinh khủng đã đánh thức cả khu phố.
this effroyable smell is unbearable.
mùi kinh khủng này thật không thể chịu nổi.
the effroyable truth finally came to light.
sự thật kinh khủng cuối cùng cũng đã được phơi bày.
she gave an effroyable performance in the play.
cô ấy đã có một màn trình diễn kinh khủng trong vở kịch.
the effroyable storm destroyed many homes.
cơn bão kinh khủng đã phá hủy nhiều ngôi nhà.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay