efts

[Mỹ]/[ˈɛftəs]/
[Anh]/[ˈɛftəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hệ thống Chuyển tiền điện tử; Chuyển tiền điện tử

Cụm từ & Cách kết hợp

left early

Vietnamese_translation

left behind

Vietnamese_translation

left side

Vietnamese_translation

left turn

Vietnamese_translation

leftovers left

Vietnamese_translation

left hand

Vietnamese_translation

left over

Vietnamese_translation

left now

Vietnamese_translation

left message

Vietnamese_translation

left foot

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we initiated an ach transfer and also set up recurring eft payments.

Chúng tôi đã khởi động một giao dịch chuyển tiền ACH và cũng thiết lập các khoản thanh toán EFT định kỳ.

the eft system processed the payment quickly and efficiently.

Hệ thống EFT đã xử lý khoản thanh toán nhanh chóng và hiệu quả.

please provide your eft details for the direct deposit.

Xin vui lòng cung cấp thông tin EFT của bạn cho việc chuyển tiền trực tiếp.

the company accepts eft transfers as a payment method.

Công ty chấp nhận các khoản chuyển tiền EFT như một phương thức thanh toán.

verify the eft account number before submitting the payment.

Xác minh số tài khoản EFT trước khi gửi khoản thanh toán.

we require eft authorization for all new vendors.

Chúng tôi yêu cầu phê duyệt EFT cho tất cả các nhà cung cấp mới.

the eft transaction was successfully completed.

Giao dịch EFT đã được hoàn thành thành công.

ensure the eft reference number matches the invoice.

Đảm bảo số tham chiếu EFT khớp với hóa đơn.

the eft file was imported into the accounting system.

Tệp EFT đã được nhập vào hệ thống kế toán.

we use eft to pay our suppliers on time.

Chúng tôi sử dụng EFT để thanh toán cho các nhà cung cấp đúng hạn.

the eft processing fees are relatively low.

Phí xử lý EFT tương đối thấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay