eighteenth

[Mỹ]/'eɪ'tiːnθ/
[Anh]/'e'tinθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Số thứ tự tương đương với 18.
num. Số tương đương với 18.
Word Forms
số nhiềueighteenths

Cụm từ & Cách kết hợp

eighteenth century

thế kỷ thứ mười tám

eighteenth birthday

sinh nhật lần thứ mười tám

eighteenth amendment

sửa đổi thứ mười tám

Câu ví dụ

This a facsimile edition of an eighteenth century book.

Đây là một bản sao chép của một cuốn sách thế kỷ mười tám.

I waited by the eighteenth green to see the denouement.

Tôi đã chờ đợi ở sân cỏ số mười tám để xem kết cục.

the guest house was erected in the eighteenth century.

Nhà khách được xây dựng vào thế kỷ mười tám.

the chair's modernity struck a discordant note in a room full of eighteenth-century furniture.

sự hiện đại của chiếc ghế tạo nên một nốt nhạc không hài hòa trong một căn phòng đầy đồ nội thất thế kỷ mười tám.

The election’s on the eighteenth, so it’s all go for the next three weeks.

Cuộc bầu cử diễn ra vào ngày mười tám, vì vậy mọi thứ sẽ diễn ra trong ba tuần tới.

Since the eighteenth century, sex has not ceased to provoke a kind of generalized discursive erethism.

Kể từ thế kỷ thứ mười tám, tình dục vẫn chưa hề ngừng gây ra một loại hưng phấn diễn giải chung.

The eighteenth century sought to refine upon Shakespeare by altering and adapting his plays.

Thế kỷ mười tám tìm cách cải tiến Shakespeare bằng cách thay đổi và điều chỉnh các vở kịch của ông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay