nineteenth century
thế kỷ thứ mười chín
nineteenth amendment
tu chính thứ mười chín
the practice arose in the nineteenth century.
thực tiễn bắt nguồn từ thế kỷ thứ mười chín.
the florid prose of the nineteenth century.
Văn phong hoa mỹ của thế kỷ thứ mười chín.
the revivals of the nineteenth century.
sự hồi sinh của thế kỷ thứ mười chín.
nineteenth century French anecdotal paintings.
các bức tranh chuyện trò phiếm của Pháp thế kỷ 19.
the creation of the factory system by nineteenth-century capitalists.
sự ra đời của hệ thống nhà máy do các nhà tư bản thế kỷ 19 tạo ra.
nineteenth-century ideas about drinking.
những ý tưởng thế kỷ 19 về việc uống rượu.
the great literary works of the nineteenth century.
những tác phẩm văn học vĩ đại của thế kỷ thứ mười chín.
the nineteenth century was pre-eminently the Railway Age.
thế kỷ 19 là thời đại đường sắt.
The hotel has the splendor of a nineteenth-century mansion.
Khách sạn có sự tráng lệ của một biệt thự thế kỷ thứ mười chín.
church was deconsecrated in the early nineteenth century.
nhà thờ đã bị dỡ bỏ vào đầu thế kỷ thứ mười chín.
the reforms of the late nineteenth century had taken hold.
những cải cách của cuối thế kỷ thứ mười chín đã có tác dụng.
in the nineteenth century only a privileged few had the vote.
vào thế kỷ thứ mười chín, chỉ một số ít người có đặc quyền được bỏ phiếu.
That theory fell into disfavo(u)r in the nineteenth century.
Lý thuyết đó đã rơi vào quên lãng vào thế kỷ thứ mười chín.
Cycling enjoyed a vogue at the end of the nineteenth century.
Đạp xe trở nên thịnh hành vào cuối thế kỷ thứ mười chín.
He made a fortune buying and selling nineteenth–century paintings.
Anh ta kiếm được một gia tài bằng cách mua và bán các bức tranh thế kỷ thứ mười chín.
I’m not really at home with seventeenth-century literature. I specialize in the nineteenth century.
Tôi không thực sự quen thuộc với văn học thế kỷ thứ mười bảy. Tôi chuyên về thế kỷ thứ mười chín.
Perhaps the most extraordinary building of the nineteenth century was the Crystal Palace.
Có lẽ công trình đáng kinh ngạc nhất của thế kỷ thứ mười chín là Cung Crystal.
She collects paintings by nineteenth-century Australian artists.
Cô ấy sưu tầm tranh của các nghệ sĩ Úc thế kỷ thứ mười chín.
Babbage’s early work on calculating machines in the nineteenth century paved the way for the development of computers.
Những công trình ban đầu của Babbage về máy tính toán vào thế kỷ thứ mười chín đã mở đường cho sự phát triển của máy tính.
This nineteenth-century painting shows a Druidess holding both the sickle and a sprig of mistletoe.
Bức tranh thế kỷ thứ mười chín này cho thấy một nữ tu sĩ Druid cầm cả liềm và một nhánh cây tầm gửi.
I entered the hospital on June nineteenth.
Tôi đã nhập viện vào ngày mười chín tháng sáu.
Nguồn: Stephen King on WritingChildren come into their own in the nineteenth century.
Trẻ em phát triển mạnh mẽ trong thế kỷ thứ mười chín.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)The nineteenth century was already a chilly time.
Thế kỷ thứ mười chín đã là một thời kỳ lạnh giá.
Nguồn: A Brief History of EverythingThat percent will continue to increase in the nineteenth century.
Phần trăm đó sẽ tiếp tục tăng trong thế kỷ thứ mười chín.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)I've just had my nineteenth birthday.
Tôi vừa tròn mười chín tuổi.
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 5In the nineteenth century there they are, the bourgeois century.
Trong thế kỷ thứ mười chín, đó là thế kỷ tư sản.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)The technology that launched Sputnik probably began in the late nineteenth century.
Công nghệ phóng Sputnik có lẽ bắt đầu vào cuối thế kỷ thứ mười chín.
Nguồn: VOA Special August 2018 CollectionHowever, in the late eighteenth and nineteenth centuries, social dancing became more popular.
Tuy nhiên, vào cuối thế kỷ thứ mười tám và thế kỷ thứ mười chín, khiêu vũ xã hội trở nên phổ biến hơn.
Nguồn: Beijing Normal University Edition High School English (Compulsory 2)This led, by the end of the nineteenth century, to the first weather services.
Điều này dẫn đến, vào cuối thế kỷ thứ mười chín, sự ra đời của các dịch vụ dự báo thời tiết đầu tiên.
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 14But back in the nineteenth century, you might well have believed me.
Nhưng trở lại vào thế kỷ thứ mười chín, bạn có thể tin tôi.
Nguồn: Reel Knowledge ScrollKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay