eighteenth-centuries

[Mỹ]/ˌeɪˈtiːnθ ˈsɛnʧəri/
[Anh]/ˌeɪˈtiːnθ ˈsɛnʧəri/

Dịch

adj. Liên quan đến giai đoạn từ năm 1701 đến 1800.

Cụm từ & Cách kết hợp

eighteenth-century literature

văn học thế kỷ mười tám

eighteenth-century style

phong cách thế kỷ mười tám

an eighteenth-century painting

một bức tranh thế kỷ mười tám

eighteenth-century england

anh nước thế kỷ mười tám

eighteenth-century thought

tư tưởng thế kỷ mười tám

influenced by eighteenth-century

bị ảnh hưởng bởi thế kỷ mười tám

eighteenth-century architecture

kiến trúc thế kỷ mười tám

describing eighteenth-century

miêu tả thế kỷ mười tám

eighteenth-century composer

nhà soạn nhạc thế kỷ mười tám

reflecting eighteenth-century

phản ánh thế kỷ mười tám

Câu ví dụ

the eighteenth-century novel saw the rise of the epistolary form.

tiểu thuyết thế kỷ mười tám chứng kiến sự trỗi dậy của thể loại thư tín.

his research focuses on eighteenth-century british political thought.

nghiên cứu của anh ta tập trung vào tư tưởng chính trị Anh thế kỷ mười tám.

the eighteenth-century architecture of the palace is quite impressive.

kiến trúc thế kỷ mười tám của cung điện rất ấn tượng.

she is studying eighteenth-century french literature at university.

cô ấy đang nghiên cứu văn học Pháp thế kỷ mười tám tại trường đại học.

the eighteenth-century social hierarchy was rigidly defined.

thứ bậc xã hội thế kỷ mười tám được xác định một cách cứng nhắc.

we visited a museum dedicated to eighteenth-century porcelain.

chúng tôi đã đến thăm một bảo tàng trưng bày về sứ thế kỷ mười tám.

the eighteenth-century enlightenment profoundly influenced western thought.

thời kỳ khai sáng thế kỷ mười tám đã ảnh hưởng sâu sắc đến tư tưởng phương Tây.

he is a leading expert on eighteenth-century colonial america.

anh ta là một chuyên gia hàng đầu về nước Mỹ thuộc địa thế kỷ mười tám.

the eighteenth-century fashion emphasized elaborate gowns and wigs.

phong cách thời trang thế kỷ mười tám nhấn mạnh những chiếc váy và tóc giả cầu kỳ.

the eighteenth-century scientific revolution brought about major changes.

cuộc cách mạng khoa học thế kỷ mười tám đã mang lại những thay đổi lớn.

the eighteenth-century composer johann sebastian bach was a genius.

nhà soạn nhạc thế kỷ mười tám Johann Sebastian Bach là một thiên tài.

the eighteenth-century economic system was largely mercantilist.

hệ thống kinh tế thế kỷ mười tám phần lớn là chủ nghĩa trọng thương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay