passengers can now get electronically ticketed.
hành khách giờ đây có thể mua vé điện tử.
Wirephoto - The first electronically-transmitted photograph is sent by Western Union.
Ảnh chụp qua dây điện - Bản chụp ảnh đầu tiên được truyền qua điện tử bởi Western Union.
The winding angle of crossing is controlled electronically to ensure excellent capability of anti-ribboning;
Góc xoắn của đường cắt được điều khiển bằng điện tử để đảm bảo khả năng chống cuộn tuyệt vời.
"A digital watch shows the time by electronically lit up numbers, e.g. 1021."
Một chiếc đồng hồ kỹ thuật số hiển thị thời gian bằng các chữ số được chiếu sáng bằng điện tử, ví dụ: 1021.
Using the guantum mechanics method to describe the electronically nonadiabatic transition, the equation of the motion of the nonadiabatic transition probability amplitutes have been derived.
Sử dụng phương pháp cơ học lượng tử để mô tả sự chuyển đổi không thuận nhiệt điện tử, phương trình chuyển động của biên độ xác suất chuyển đổi không thuận nhiệt đã được suy ra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay