electronicize

[Mỹ]/ɪˌlɛk.trəˈnɒ.saɪz/
[Anh]/ɪˌlɛk.trəˈnɑː.saɪz/

Dịch

vt. trang bị hoặc chuyển đổi một cái gì đó sang dạng điện tử

Cụm từ & Cách kết hợp

electronicize documents

số hóa tài liệu

electronicize processes

số hóa quy trình

electronicize data

số hóa dữ liệu

electronicize records

số hóa hồ sơ

electronicize systems

số hóa hệ thống

electronicize services

số hóa dịch vụ

electronicize communication

số hóa giao tiếp

electronicize transactions

số hóa giao dịch

electronicize workflows

số hóa quy trình làm việc

electronicize applications

số hóa ứng dụng

Câu ví dụ

we need to electronicize our records to improve efficiency.

Chúng tôi cần số hóa hồ sơ của mình để cải thiện hiệu quả.

the company plans to electronicize its billing system next year.

Công ty dự định số hóa hệ thống thanh toán của mình vào năm tới.

it's important to electronicize the inventory management process.

Điều quan trọng là phải số hóa quy trình quản lý hàng tồn kho.

to stay competitive, we must electronicize our services.

Để duy trì tính cạnh tranh, chúng tôi phải số hóa các dịch vụ của mình.

they aim to electronicize customer feedback collection.

Họ hướng tới số hóa việc thu thập phản hồi của khách hàng.

schools are beginning to electronicize their teaching materials.

Các trường học bắt đầu số hóa tài liệu giảng dạy của họ.

we should electronicize the hiring process to attract more candidates.

Chúng tôi nên số hóa quy trình tuyển dụng để thu hút nhiều ứng viên hơn.

many businesses are looking to electronicize their operations.

Nhiều doanh nghiệp đang tìm cách số hóa hoạt động của họ.

they decided to electronicize the training program for employees.

Họ quyết định số hóa chương trình đào tạo cho nhân viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay