electronvolt

[Mỹ]/ˌiːlɛkˈtrɒnvəʊlt/
[Anh]/ˌiːlɛkˈtrɑːnvəʊlt/

Dịch

n. một đơn vị năng lượng bằng với lượng năng lượng động học mà một hạt mang điện thu được khi nó được tăng tốc qua một hiệu điện thế là một volt
Word Forms
số nhiềuelectronvolts

Cụm từ & Cách kết hợp

electronvolt energy

năng lượng electronvolt

electronvolt scale

thang đo electronvolt

electronvolt measurement

đo lường electronvolt

electronvolt unit

đơn vị electronvolt

electronvolt conversion

chuyển đổi electronvolt

electronvolt range

dải electronvolt

electronvolt particle

hạt electronvolt

electronvolt spectrum

quang phổ electronvolt

electronvolt threshold

ngưỡng electronvolt

electronvolt value

giá trị electronvolt

Câu ví dụ

the energy of the photon is measured in electronvolts.

năng lượng của photon được đo bằng electronvolt.

one electronvolt is equivalent to 1.6 x 10^-19 joules.

một electronvolt tương đương với 1,6 x 10^-19 jun.

in particle physics, we often use electronvolts to describe energy levels.

trong vật lý hạt nhân, chúng tôi thường sử dụng electronvolt để mô tả mức năng lượng.

the mass-energy equivalence can be expressed in electronvolts.

tương đương khối lượng-năng lượng có thể được biểu thị bằng electronvolt.

accelerators can produce particles with energies in the range of several million electronvolts.

các gia tốc có thể tạo ra các hạt với năng lượng trong khoảng vài triệu electronvolt.

scientists are studying the effects of radiation measured in electronvolts.

các nhà khoa học đang nghiên cứu các tác động của bức xạ được đo bằng electronvolt.

the electronvolt is commonly used in the field of semiconductor physics.

electronvolt được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực vật lý bán dẫn.

understanding electronvolts is crucial for working with lasers.

hiểu electronvolt là rất quan trọng để làm việc với laser.

high-energy physics experiments often involve measurements in electronvolts.

các thí nghiệm vật lý năng lượng cao thường liên quan đến các phép đo bằng electronvolt.

the binding energy of an electron in an atom can be expressed in electronvolts.

năng lượng liên kết của một electron trong một nguyên tử có thể được biểu thị bằng electronvolt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay