elfins

[Mỹ]/'elfɪn/
[Anh]/'ɛlfɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. yêu tinh; quái; người lùn
adj. thuộc về hoặc giống như một yêu tinh; tinh nghịch

Cụm từ & Cách kết hợp

elfin charm

phép thuật tiên tinh

elfin features

đặc điểm tiên tinh

elfin forest

khu rừng tiên tinh

Câu ví dụ

her black hair suited her elfin face.

tóc đen của cô ấy rất hợp với khuôn mặt yêu tinh của cô ấy.

moved across the dimly lit stage with elfin grace.

Di chuyển trên sân khấu mờ ảo với vẻ duyên dáng như tiên.

Ví dụ thực tế

Alice-her short, inky hair in a halo of spiky disarray around her exquisite, elfin face-was suddenly standing behind his shoulder.

Alice - mái tóc đen ngắn của cô, rối bù xung quanh khuôn mặt xinh đẹp, như của một tiên nữ - đột nhiên xuất hiện sau lưng anh.

Nguồn: Twilight: Eclipse

That's not as in 'elfin beauty'.

Điều đó không có nghĩa là 'vẻ đẹp của tiên nữ'.

Nguồn: Me Before You

For some reason, he recalled his younger sister, her elfin face so clear in his mind.

Lý do nào đó, anh nhớ đến em gái của mình, khuôn mặt như của một tiên nữ hiện lên rõ ràng trong tâm trí anh.

Nguồn: "Dune" audiobook

The look she bent upon Miss McGovern at the conclusion of this speech was curiously elfin, curiously intent.

Ánh nhìn cô ấy hướng về Miss McGovern khi kết thúc bài phát biểu có vẻ kỳ lạ như của một tiên nữ, và đầy ý định kỳ lạ.

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 2)

At 71, he is full of energy, and his slight stature and elfin ears give him a buoyancy that belies his severe views.

Ở tuổi 71, ông tràn đầy năng lượng, và vóc dáng nhỏ bé cùng đôi tai như của một tiên nữ khiến ông có vẻ ngoài tràn đầy sự lạc quan, bất chấp những quan điểm nghiêm khắc của ông.

Nguồn: Time

The figure in front of him turned into the moon's path and he saw an elfin face, black pits of eyes.

Hình bóng trước mặt anh rẽ vào con đường của mặt trăng và anh nhìn thấy một khuôn mặt như của một tiên nữ, đôi mắt đen như hố.

Nguồn: "Dune" audiobook

The roar of the working day drowns the voices of the elfin sprites that are ever singing their low-toned miserere in our ears.

Tiếng ồn của ngày làm việc át đi những tiếng nói của những linh hồn tiên nữ luôn hát vang những bài miserere buồn bã trong tai chúng ta.

Nguồn: Lazy Person's Thoughts Journal

She took me to her elfin grot, And there she wept and sighed full sore, And there I shut her wild wild eyes With kisses four.

Cô ấy đưa tôi đến hang tiên của mình, và ở đó cô ấy khóc và thở dài đầy đau khổ, và ở đó tôi nhắm mắt hoang dã của cô ấy bằng bốn nụ hôn.

Nguồn: Bedtime reading

The tinkles of sleigh bells among the snowy hills came like elfin chimes through the frosty air, but their music was not sweeter than the song in Anne's heart and on her lips.

Tiếng leng keng của chuông xe kéo giữa những ngọn đồi tuyết vọng như những hồi chuông của tiên trong không khí giá lạnh, nhưng âm nhạc của chúng không ngọt ngào hơn bài hát trong trái tim và trên môi Anne.

Nguồn: Anne of Green Gables (Original Version)

Paul remembered he had rushed out to find Chani standing beneath the yellow globes of the corridor, clad in a brilliant blue wraparound robe with hood thrown back, a flush of exertion on her elfin features.

Paul nhớ rằng anh đã chạy ra ngoài và thấy Chani đứng dưới những quả cầu vàng của hành lang, mặc một chiếc áo choàng xanh lam lộng lẫy với mũ trùm đầu choàng xuống, khuôn mặt như của một tiên nữ ửng hồng vì gắng sức.

Nguồn: "Dune" audiobook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay