elide

[Mỹ]/ɪ'laɪd/
[Anh]/ɪ'laɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. bỏ qua; hủy bỏ; xóa; coi thường; rút ngắn
n. (Elide) tên của một người; (It.) Elide.
Word Forms
quá khứ phân từelided
hiện tại phân từeliding
số nhiềuelides
ngôi thứ ba số ítelides
thì quá khứelided

Câu ví dụ

whole periods of time are elided into a few seconds of screen.

những khoảng thời gian dài thường bị bỏ qua và rút ngắn thành vài giây trên màn hình.

The experiment shows that the method is simple and rapid and can elide complex handwork reduction.

Thí nghiệm cho thấy phương pháp này đơn giản và nhanh chóng, có thể bỏ qua việc giảm thiểu công sức thủ công phức tạp.

The professor tends to elide certain details in his lectures.

Giáo sư có xu hướng bỏ qua một số chi tiết trong bài giảng của mình.

She often elides conjunctions when speaking quickly.

Cô ấy thường bỏ qua các liên từ khi nói nhanh.

The editor decided to elide a paragraph from the article.

Nhà biên tập quyết định bỏ qua một đoạn văn trong bài báo.

It's important not to elide important information in your presentation.

Điều quan trọng là không nên bỏ qua thông tin quan trọng trong bài thuyết trình của bạn.

The author chose to elide unnecessary descriptions in the novel.

Tác giả đã chọn bỏ qua những mô tả không cần thiết trong cuốn tiểu thuyết.

The speaker tends to elide certain syllables in informal speech.

Người nói có xu hướng bỏ qua một số âm tiết trong khi nói chuyện không trang trọng.

She elided over the controversial topic during the discussion.

Cô ấy đã bỏ qua chủ đề gây tranh cãi trong suốt cuộc thảo luận.

The film director decided to elide a few scenes to shorten the movie's runtime.

Đạo diễn phim quyết định bỏ qua một vài cảnh quay để rút ngắn thời lượng của bộ phim.

It's common for people to elide certain words in informal writing.

Thường là điều bình thường khi mọi người bỏ qua một số từ trong văn viết không trang trọng.

The politician tends to elide difficult questions during interviews.

Nhà chính trị có xu hướng bỏ qua những câu hỏi khó trong các cuộc phỏng vấn.

Ví dụ thực tế

It also elides the structural impediments - the lack of free time and ample resources and good education - that prohibit millions from pursuing an origami hobby, let alone finding a career in a creative field.

Nó cũng bỏ qua những trở ngại về cấu trúc - sự thiếu hụt thời gian rảnh rỗi, nguồn lực dồi dào và giáo dục tốt - ngăn cản hàng triệu người theo đuổi sở thích gấp giấy, chứ đừng nói đến việc tìm kiếm sự nghiệp trong lĩnh vực sáng tạo.

Nguồn: New York Times

Speaking of ekphrasis, Max Porter brings us The Death of Francis Bacon (Faber, January), a luminous novelette composed of seven pictures described in prose that seeks to elide the boundary between literature and visual art.

Nói về ekphrasis, Max Porter mang đến cho chúng ta The Death of Francis Bacon (Faber, tháng 1), một tiểu thuyết lấp lánh được tạo thành từ bảy bức tranh được mô tả bằng văn xuôi nhằm xóa bỏ ranh giới giữa văn học và nghệ thuật thị giác.

Nguồn: Selected English short passages

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay